Ngày 6
HSK 3 · 50 từ · số 251–300
0 / 50
Từ vựng 50
- 白báiphó từuổng công, miễn phí
- 了liǎođộng từkết thúc, ~ nổi (bổ ngữ)
- 毛máodanh từlông
- 米mǐdanh từgạo
- 生shēngtính từsống (chưa chín), lạ
- 正zhèngtính từthẳng, chính diện
- 上面shàngmiàndanh từtrên, phía trên
- 文字wénzìdanh từvăn tự, chữ viết
- 人生rénshēngdanh từcuộc đời
- 必要bìyàotính từ·danh từcần thiết, sự cần thiết
- 作者zuòzhědanh từtác giả
- 文件wénjiàndanh từvăn bản, tệp
- 比例bǐlìdanh từtỉ lệ
- 其次qícìđại từtiếp theo, thứ hai là
- 久jiǔtính từlâu
- 安排ānpáiđộng từ·danh từphân công, sắp xếp, kế hoạch
- 特色tèsèdanh từnét đặc sắc, đặc trưng
- 数量shùliàngdanh từsố lượng, lượng
- 部长bùzhǎngdanh từtrưởng bộ phận, bộ trưởng
- 安装ānzhuāngđộng từlắp đặt, cài đặt
- 题目tímùdanh từtiêu đề, câu hỏi (bài thi)
- 乐观lèguāntính từlạc quan
- 设备shèbèidanh từthiết bị
- 现代xiàndàidanh từthời hiện đại
- 媒体méitǐdanh từphương tiện truyền thông
- 证明zhèngmíngđộng từ·danh từchứng minh, giấy chứng nhận
- 生命shēngmìngdanh từsinh mệnh, mạng sống
- 首先shǒuxiānphó từtrước hết, thứ nhất
- 集体jítǐdanh từtập thể
- 等待děngdàiđộng từchờ đợi
- 成功chénggōngđộng từ·tính từthành công
- 变化biànhuàđộng từ·danh từthay đổi, sự thay đổi
- 目标mùbiāodanh từmục tiêu
- 农业nóngyèdanh từnông nghiệp
- 职业zhíyèdanh từnghề nghiệp
- 充满chōngmǎnđộng từtràn đầy, tràn ngập
- 总zǒngphó từluôn, rốt cuộc
- 每měiđại từ·phó từmỗi
- 连liánđộng từ·phó từ·giới từngay cả ~, nối
- 跳tiàođộng từnhảy, (tim) đập
- 亲qīntính từ·động từthân, hôn
- 领lǐngđộng từdẫn dắt, lĩnh
- 值zhíđộng từ·danh từđáng ~, giá trị
- 指导zhǐdǎođộng từhướng dẫn
- 持续chíxùđộng từkéo dài, tiếp diễn
- 补充bǔchōngđộng từ·danh từbổ sung, sự bổ sung
- 消失xiāoshīđộng từbiến mất, mất đi
- 另外lìngwàiđại từ·phó từ·liên từngoài ra, riêng, khác
- 把bǎgiới từđem ~ (đưa tân ngữ lên trước)
- 并bìngphó từ·liên từhoàn toàn (dùng trong câu phủ định), đồng thời