Ngày 6

HSK 3 · 50 từ · số 251–300

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 白báiphó từuổng công, miễn phí
  2. 了liǎođộng từkết thúc, ~ nổi (bổ ngữ)
  3. 毛máodanh từlông
  4. 米mǐdanh từgạo
  5. 生shēngtính từsống (chưa chín), lạ
  6. 正zhèngtính từthẳng, chính diện
  7. 上面shàngmiàndanh từtrên, phía trên
  8. 文字wénzìdanh từvăn tự, chữ viết
  9. 人生rénshēngdanh từcuộc đời
  10. 必要bìyàotính từ·danh từcần thiết, sự cần thiết
  11. 作者zuòzhědanh từtác giả
  12. 文件wénjiàndanh từvăn bản, tệp
  13. 比例bǐlìdanh từtỉ lệ
  14. 其次qícìđại từtiếp theo, thứ hai là
  15. 久jiǔtính từlâu
  16. 安排ānpáiđộng từ·danh từphân công, sắp xếp, kế hoạch
  17. 特色tèsèdanh từnét đặc sắc, đặc trưng
  18. 数量shùliàngdanh từsố lượng, lượng
  19. 部长bùzhǎngdanh từtrưởng bộ phận, bộ trưởng
  20. 安装ānzhuāngđộng từlắp đặt, cài đặt
  21. 题目tímùdanh từtiêu đề, câu hỏi (bài thi)
  22. 乐观lèguāntính từlạc quan
  23. 设备shèbèidanh từthiết bị
  24. 现代xiàndàidanh từthời hiện đại
  25. 媒体méitǐdanh từphương tiện truyền thông
  26. 证明zhèngmíngđộng từ·danh từchứng minh, giấy chứng nhận
  27. 生命shēngmìngdanh từsinh mệnh, mạng sống
  28. 首先shǒuxiānphó từtrước hết, thứ nhất
  29. 集体jítǐdanh từtập thể
  30. 等待děngdàiđộng từchờ đợi
  31. 成功chénggōngđộng từ·tính từthành công
  32. 变化biànhuàđộng từ·danh từthay đổi, sự thay đổi
  33. 目标mùbiāodanh từmục tiêu
  34. 农业nóngyèdanh từnông nghiệp
  35. 职业zhíyèdanh từnghề nghiệp
  36. 充满chōngmǎnđộng từtràn đầy, tràn ngập
  37. 总zǒngphó từluôn, rốt cuộc
  38. 每měiđại từ·phó từmỗi
  39. 连liánđộng từ·phó từ·giới từngay cả ~, nối
  40. 跳tiàođộng từnhảy, (tim) đập
  41. 亲qīntính từ·động từthân, hôn
  42. 领lǐngđộng từdẫn dắt, lĩnh
  43. 值zhíđộng từ·danh từđáng ~, giá trị
  44. 指导zhǐdǎođộng từhướng dẫn
  45. 持续chíxùđộng từkéo dài, tiếp diễn
  46. 补充bǔchōngđộng từ·danh từbổ sung, sự bổ sung
  47. 消失xiāoshīđộng từbiến mất, mất đi
  48. 另外lìngwàiđại từ·phó từ·liên từngoài ra, riêng, khác
  49. 把bǎgiới từđem ~ (đưa tân ngữ lên trước)
  50. 并bìngphó từ·liên từhoàn toàn (dùng trong câu phủ định), đồng thời