Ngày 1

HSK 4 · 50 từ · số 1–50

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 微信wēixìndanh từWeChat (ứng dụng nhắn tin Trung Quốc)
  2. 非fēiphó từ·động từnhất định phải ~, không phải ~
  3. 方fāngtính từ·danh từvuông, bên (phía)
  4. 期间qījiāndanh từthời kỳ, trong thời gian
  5. 穿上chuānshangđộng từmặc vào, khoác lên
  6. 大会dàhuìdanh từđại hội, hội nghị toàn thể
  7. 看来kànláiđộng từcó vẻ ~, xem ra
  8. 作出zuòchūđộng từđưa ra (quyết định, phản ứng), đạt được (thành tích)
  9. 人家rénjiađại từngười khác, người đó, người ta (tự xưng nũng nịu)
  10. 身高shēngāodanh từchiều cao
  11. 比分bǐfēndanh từtỷ số, điểm số
  12. 开水kāishuǐdanh từnước đun sôi, nước sôi
  13. 上个月shàng ge yuèdanh từtháng trước
  14. 行业hángyèdanh từngành nghề, giới kinh doanh
  15. 地位dìwèidanh từđịa vị, vị thế
  16. 空间kōngjiāndanh từkhông gian
  17. 如今rújīndanh từngày nay, bây giờ
  18. 在于zàiyúđộng từphụ thuộc vào ~, nằm ở ~
  19. 得意déyìtính từtự đắc, đắc ý
  20. 急忙jímángphó từvội vã, hối hả
  21. 应yīngđộng từnên ~, nhận lời
  22. 处chùdanh từnơi, phòng ~ (bộ phận)
  23. 法fǎdanh từluật, phương pháp
  24. 共gòngphó từtổng cộng, cùng nhau
  25. 王wángdanh từvua, chúa tể ~
  26. 定dìngđộng từquyết định, đặt trước
  27. 量liángđộng từđo, đo lường
  28. 安ānđộng từ·tính từổn định, lắp đặt
  29. 位于wèiyúđộng từnằm ở ~, tọa lạc
  30. 加入jiārùđộng từgia nhập, thêm vào
  31. 工程gōngchéngdanh từcông trình, dự án (kỹ thuật)
  32. 了解liǎojiěđộng từhiểu, tìm hiểu
  33. 是否shìfǒuphó từliệu ~ hay không, có hay không
  34. 土地tǔdìdanh từđất đai
  35. 分布fēnbùđộng từphân bố
  36. 亲爱qīn'àitính từthân yêu
  37. 此cǐđại từnày, cái này (văn viết)
  38. 曾céngphó từtrước đây, đã từng ~
  39. 反fǎntính từ·động từ·phó từngược, lật lại, trái lại
  40. 产品chǎnpǐndanh từsản phẩm, hàng hóa
  41. 透明tòumíngtính từtrong suốt
  42. 描写miáoxiěđộng từmiêu tả, khắc họa
  43. 泪水lèishuǐdanh từnước mắt
  44. 季节jìjiédanh từmùa
  45. 奖金jiǎngjīndanh từtiền thưởng
  46. 盖gàiđộng từ·danh từđậy, xây (nhà), nắp
  47. 穷qióngtính từnghèo
  48. 些xiēlượng từmột ít, vài
  49. 作为zuòwéigiới từ·động từvới tư cách ~, lấy ~ làm
  50. 对于duìyúgiới từđối với ~