Ngày 9

HSK 5 · 50 từ · số 401–450

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 月球yuèqiúdanh từmặt trăng
  2. 一下儿yíxiàrphó từ(trước động từ) đột nhiên, một mạch
  3. 真相zhēnxiàngdanh từchân tướng, thực tế
  4. 回顾huígùđộng từnhìn lại, hồi tưởng
  5. 课题kètídanh từnhiệm vụ, đề tài nghiên cứu
  6. 原有yuányǒuđộng từvốn có, sẵn có
  7. 分成fēnchéngđộng từchia thành ~, chia lợi nhuận
  8. 四周sìzhōudanh từbốn phía, xung quanh
  9. 中药zhōngyàodanh từthuốc bắc
  10. 发觉fājuéđộng từnhận thấy, nhận ra
  11. 加热jiārèđộng từđun nóng, hâm nóng
  12. 车主chēzhǔdanh từchủ xe
  13. 吃力chīlìtính từvất vả, quá sức
  14. 合成héchéngđộng từtổng hợp
  15. 边境biānjìngdanh từbiên giới, vùng biên cương
  16. 风光fēngguāngdanh từphong cảnh, cảnh sắc
  17. 值班zhíbānđộng từtrực ban, trực nhật
  18. 北极běijídanh từBắc Cực
  19. 水产品shuǐchǎnpǐndanh từthủy sản
  20. 收集shōujíđộng từthu thập, gom góp
  21. 转向zhuǎnxiàngđộng từđổi hướng, thay đổi lập trường
  22. 为止wéizhǐđộng từcho đến ~, kết thúc ở ~
  23. 经费jīngfèidanh từkinh phí, ngân sách
  24. 职位zhíwèidanh từchức vụ, vị trí
  25. 转让zhuǎnràngđộng từchuyển nhượng, nhượng lại
  26. 示范shìfànđộng từlàm mẫu, gương mẫu
  27. 冒màođộng từbốc lên, bất chấp, mạo danh
  28. 指标zhǐbiāodanh từchỉ số, chỉ tiêu
  29. 消防xiāofángdanh từphòng cháy chữa cháy
  30. 局面júmiàndanh từcục diện, tình thế
  31. 招生zhāoshēngđộng từtuyển sinh, nhận học sinh mới
  32. 减轻jiǎnqīngđộng từgiảm nhẹ, giảm bớt
  33. 研究所yánjiūsuǒdanh từviện nghiên cứu, cao học (Đài Loan)
  34. 摄影师shèyǐngshīdanh từnhiếp ảnh gia, thợ quay phim
  35. 剩下shèngxiađộng từcòn lại, thừa lại
  36. 地震dìzhèndanh từ·động từđộng đất
  37. 私人sīréndanh từtư nhân, cá nhân
  38. 尊重zūnzhòngđộng từtôn trọng
  39. 师傅shīfudanh từthợ cả (cách gọi kính trọng), sư phụ
  40. 火灾huǒzāidanh từhỏa hoạn
  41. 逃跑táopǎođộng từchạy trốn, bỏ chạy
  42. 利润lìrùndanh từlợi nhuận, lãi
  43. 博览会bólǎnhuìdanh từhội chợ triển lãm
  44. 掌握zhǎngwòđộng từnắm vững, nắm quyền kiểm soát
  45. 优惠yōuhuìtính từưu đãi (giảm giá)
  46. 模仿mófǎngđộng từbắt chước, nhại
  47. 乘chéngđộng từđi (tàu xe), nhân (phép tính)
  48. 沟gōudanh từmương, khe (núi)
  49. 也好yěhǎotrợ từdù ~ hay ~, thế cũng được
  50. 以便yǐbiànliên từđể tiện ~, để ~