Ngày 9
HSK 6 · 50 từ · số 401–450
0 / 50
Từ vựng 50
- 外来wàiláitính từngoại lai, từ bên ngoài đến
- 道教Dàojiàodanh từĐạo giáo
- 电车diànchēdanh từxe điện, tàu điện mặt đất
- 拿走názǒuđộng từmang đi, dọn đi
- 好学hàoxuéđộng từham học, hiếu học
- 远离yuǎnlíđộng từrời xa, tránh xa
- 发电fādiànđộng từphát điện
- 背着bèizheđộng từquay lưng về, lén lút sau lưng ~
- 持有chíyǒuđộng từnắm giữ, mang theo
- 商城shāngchéngdanh từtrung tâm mua sắm, khu thương mại
- 艺人yìréndanh từnghệ sĩ (giải trí), nghệ nhân
- 好转hǎozhuǎnđộng từchuyển biến tốt, khá lên
- 打断dǎduànđộng từcắt ngang (lời), làm gãy
- 内衣nèiyīdanh từđồ lót, nội y
- 物品wùpǐndanh từvật phẩm, đồ vật
- 敢于gǎnyúđộng từmạnh dạn ~, dám ~
- 议题yìtídanh từchủ đề thảo luận, vấn đề nghị sự
- 强化qiánghuàđộng từtăng cường
- 职责zhízédanh từchức trách, nhiệm vụ
- 增值zēngzhíđộng từtăng giá trị, giá trị gia tăng
- 科研kēyánđộng từ·danh từlàm nghiên cứu khoa học, nghiên cứu khoa học
- 轨道guǐdàodanh từquỹ đạo, đường ray
- 气氛qì·fēndanh từbầu không khí
- 分裂fēnlièđộng từchia rẽ (phân liệt), tách ra
- 国旗guóqídanh từquốc kỳ
- 小麦xiǎomàidanh từlúa mì
- 傍晚bàngwǎndanh từchiều tối, lúc chạng vạng
- 倾向qīngxiàngđộng từ·danh từnghiêng về, khuynh hướng
- 节奏jiézòudanh từnhịp điệu, nhịp độ
- 借鉴jièjiànđộng từlấy làm gương, tham khảo
- 报刊bàokāndanh từbáo và tạp chí
- 仪式yíshìdanh từnghi thức, nghi lễ
- 领袖lǐngxiùdanh từlãnh tụ, người lãnh đạo
- 撤销chèxiāođộng từrút lại, hủy bỏ
- 素质sùzhìdanh từtố chất, tu dưỡng
- 细胞xìbāodanh từtế bào
- 罪恶zuì'èdanh từtội ác
- 岛dǎodanh từđảo
- 藏cángđộng từgiấu, cất giữ
- 逼bīđộng từép (cưỡng ép), dồn vào thế bí
- 罪zuìdanh từtội
- 挨áiđộng từbị (ăn đòn), chịu đựng
- 爽shuǎngtính từsảng khoái, thẳng thắn
- 坡pōdanh từdốc, đồi
- 捕bǔđộng từbắt, tóm
- 监督jiāndūđộng từ·danh từgiám sát, sự giám sát
- 皇帝huángdìdanh từhoàng đế
- 平方米píngfāngmǐlượng từmét vuông
- 若ruòliên từ·động từnếu ~, tựa như ~
- 啦latrợ từ~ rồi (trợ từ cảm thán), nào là ~ (liệt kê)