Ngày 12

HSK 7–9 ① · 50 từ · số 551–600

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 小人xiǎoréndanh từkẻ tiểu nhân, người hẹp hòi
  2. 图像túxiàngdanh từhình ảnh
  3. 其间qíjiāndanh từtrong khoảng đó, trong thời gian đó
  4. 上游shàngyóudanh từthượng nguồn, nhóm dẫn đầu
  5. 响起xiǎngqǐđộng từvang lên, reo lên
  6. 师长shīzhǎngdanh từthầy (bậc bề trên), sư đoàn trưởng
  7. 讨tǎođộng từđòi, xin (ăn), lấy (vợ)
  8. 借助jièzhùđộng từnhờ vào ~, dựa vào ~
  9. 运河yùnhédanh từkênh đào
  10. 前线qiánxiàndanh từmặt trận, tiền tuyến
  11. 分支fēnzhīdanh từnhánh, chi lưu
  12. 开发区kāifāqūdanh từkhu phát triển
  13. 理念lǐniàndanh từtriết lý, ý tưởng
  14. 表决biǎojuéđộng từbiểu quyết, đưa ra biểu quyết
  15. 应付yìngfuđộng từứng phó, làm qua loa
  16. 相连xiāngliánđộng từliền nhau, nối liền
  17. 反倒fǎndàophó từtrái lại, ngược lại
  18. 缓慢huǎnmàntính từchậm, chậm rãi
  19. 暗中ànzhōngdanh từngấm ngầm, trong bóng tối
  20. 日趋rìqūphó từngày càng ~, từng ngày
  21. 密度mìdùdanh từmật độ
  22. 货物huòwùdanh từhàng hóa
  23. 呼声hūshēngdanh từtiếng nói (dư luận), tiếng hò reo
  24. 激光jīguāngdanh từtia laser
  25. 终究zhōngjiūphó từrốt cuộc, cuối cùng
  26. 阵容zhènróngdanh từđội hình, đội ngũ
  27. 码mǎđộng từxếp chồng ngay ngắn
  28. 不肯bù kěnđộng từkhông chịu ~
  29. 流域liúyùdanh từlưu vực
  30. 纲领gānglǐngdanh từcương lĩnh
  31. 曲qǔdanh từkhúc nhạc, bài hát
  32. 入侵rùqīnđộng từxâm nhập, xâm lấn
  33. 养殖yǎngzhíđộng từnuôi trồng, chăn nuôi
  34. 示威shìwēiđộng từbiểu tình, phô trương vũ lực
  35. 猛烈měngliètính từmãnh liệt, dữ dội
  36. 素sùtính từ·danh từtrơn (không hoa văn), đồ chay, yếu tố
  37. 跟踪gēnzōngđộng từbám đuôi, theo dõi
  38. 分泌fēnmìđộng từtiết ra
  39. 擅长shànchángđộng từgiỏi về ~, thành thạo
  40. 海藻hǎizǎodanh từrong biển, tảo biển
  41. 芯片xīnpiàndanh từchip, chip bán dẫn
  42. 腹部fùbùdanh từvùng bụng, bụng
  43. 报仇bàochóuđộng từbáo thù, trả thù
  44. 内阁nèigédanh từnội các
  45. 绑bǎngđộng từtrói, buộc chặt
  46. 凑còuđộng từgom góp, xích lại gần
  47. 睁zhēngđộng từmở (mắt)
  48. 饶ráođộng từtha cho, cho thêm
  49. 别看biékànliên từđừng thấy ~ mà coi thường, tuy ~
  50. 每当měidānggiới từmỗi khi ~