Ngày 24

HSK 7–9 ① · 50 từ · số 1151–1200

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 度假dùjiàđộng từnghỉ dưỡng, đi nghỉ mát
  2. 低下dīxiàtính từthấp (trình độ, địa vị), kém
  3. 防护fánghùđộng từphòng hộ, bảo vệ
  4. 危急wēijítính từnguy cấp, cấp bách
  5. 续xùđộng từnối, tiếp tục
  6. 训xùnđộng từ·danh từrăn dạy (mắng), lời dạy
  7. 无不wúbùphó từđều ~ cả, không ngoại lệ
  8. 学士xuéshìdanh từcử nhân
  9. 特权tèquándanh từđặc quyền
  10. 称呼chēnghuđộng từ·danh từgọi (xưng hô), cách xưng hô
  11. 无意wúyìđộng từ·phó từkhông có ý ~, vô tình
  12. 辩biànđộng từbiện luận, tranh cãi
  13. 书籍shūjídanh từsách
  14. 胆子dǎnzidanh từcan đảm, lá gan
  15. 反击fǎnjīđộng từphản công, đánh trả
  16. 杀害shāhàiđộng từsát hại
  17. 烧烤shāokǎodanh từtiệc nướng, đồ nướng
  18. 口径kǒujìngdanh từđường kính (cỡ nòng), lập trường thống nhất
  19. 攻关gōngguānđộng từvượt qua khó khăn, giải quyết vấn đề hóc búa
  20. 增添zēngtiānđộng từthêm, bổ sung
  21. 披露pīlùđộng từcông bố (tiết lộ), bày tỏ
  22. 探tànđộng từthăm dò, thò (đầu) ra
  23. 撰写zhuànxiěđộng từviết (sách), biên soạn
  24. 隧道suìdàodanh từđường hầm
  25. 嫂子sǎozidanh từchị dâu
  26. 隆重lóngzhòngtính từhoành tráng, long trọng
  27. 携带xiédàiđộng từmang theo, đem theo người
  28. 滋味zīwèidanh từmùi vị, cảm giác (tâm trạng)
  29. 竭力jiélìphó từdốc hết sức, ra sức
  30. 奇迹qíjìdanh từkỳ tích
  31. 挽救wǎnjiùđộng từcứu vãn, cứu sống
  32. 砸záđộng từđập vỡ, làm hỏng bét
  33. 尿niàođộng từ·danh từđi tiểu, nước tiểu
  34. 割gēđộng từcắt (gặt), cắt bỏ
  35. 槽cáodanh từrãnh, máng (máng ăn)
  36. 削xiāođộng từvót, gọt (vỏ)
  37. 茎jīngdanh từthân cây
  38. 窑yáodanh từlò nung, nhà hầm (hang đất)
  39. 窄zhǎitính từhẹp, chật chội
  40. 垫diànđộng từlót, kê, trả hộ (tạm ứng)
  41. 搂lǒuđộng từôm, ôm ấp
  42. 龟guīdanh từrùa
  43. 闷mēntính từ·động từoi bức (ngột ngạt), đậy kín
  44. 稀xītính từthưa (hiếm), loãng
  45. 烫tàngđộng từ·tính từbỏng, uốn (tóc), nóng bỏng
  46. 勿wùphó từchớ ~ (cấm đoán)
  47. 棋qídanh từcờ (cờ vây, cờ tướng), quân cờ
  48. 筒tǒngdanh từống (hình trụ), ống nhỏ
  49. 非fēitiền tốphi ~ (tiền tố phủ định)
  50. 截jiéđộng từ·lượng từcắt đứt, khúc (đoạn)