Ngày 7

HSK 1 · 50 từ · số 301–350

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 忙mángtính từbận
  2. 飞fēiđộng từbay
  3. 病bìngdanh từ·động từbệnh, bị bệnh
  4. 睡shuìđộng từngủ
  5. 读dúđộng từđọc
  6. 差chàđộng từ·tính từthiếu, kém (chất lượng), chênh lệch
  7. 大学dàxuédanh từđại học
  8. 东西dōngxidanh từđồ vật, thứ
  9. 一起yìqǐphó từ·danh từcùng nhau
  10. 今天jīntiāndanh từhôm nay
  11. 学校xuéxiàodanh từtrường học
  12. 孩子háizidanh từtrẻ em, con cái
  13. 得到dédàođộng từcó được, nhận được
  14. 看到kàndàođộng từnhìn thấy, bắt gặp
  15. 学院xuéyuàndanh từhọc viện
  16. 那些nàxiēđại từnhững cái kia, những cái đó
  17. 非常fēichángphó từrất
  18. 记得jìdeđộng từnhớ
  19. 小姐xiǎojiědanh từcô gái, cô ~ (xưng hô)
  20. 进去jìn·qùđộng từđi vào
  21. 小学xiǎoxuédanh từtrường tiểu học
  22. 回去huí·qùđộng từtrở về (đó)
  23. 常常chángchángphó từthường, thường xuyên
  24. 别的biédeđại từcái khác
  25. 谢谢xièxieđộng từcảm ơn
  26. 动作dòngzuòdanh từđộng tác, cử động
  27. 网上wǎng shangdanh từtrực tuyến, trên mạng
  28. 晚饭wǎnfàndanh từcơm tối, bữa tối
  29. 左边zuǒbiandanh từbên trái
  30. 起床qǐchuángđộng từthức dậy
  31. 门票ménpiàodanh từvé vào cửa
  32. 下班xiàbānđộng từtan làm
  33. 马路mǎlùdanh từđường lớn, lòng đường
  34. 右边yòubiandanh từbên phải
  35. 机票jīpiàodanh từvé máy bay
  36. 唱歌chànggēđộng từhát
  37. 生病shēngbìngđộng từbị ốm, bị bệnh
  38. 东边dōngbiandanh từphía đông
  39. 外边wàibiandanh từphía ngoài, bên ngoài
  40. 下雨xià yǔđộng từtrời mưa
  41. 上车shàng chēđộng từlên xe
  42. 是不是shì bu shìcụm từ cố định~ phải không?, đúng không? (hỏi xác nhận)
  43. 图书馆túshūguǎndanh từthư viện
  44. 打电话dǎ diànhuàcụm từ cố địnhgọi điện thoại
  45. 口kǒulượng từ·danh từmiệng, người (đếm người trong nhà)
  46. 几jǐsố từ·đại từmấy, vài
  47. 六liùsố từsáu
  48. 半bànsố từnửa
  49. 块kuàidanh từ·lượng từ~ tệ (khẩu ngữ), cục
  50. 一些yìxiēsố từmột vài, một ít