Ngày 5

HSK 2 · 50 từ · số 201–250

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 院yuàndanh từsân, viện ~
  2. 听说tīngshuōđộng từnghe nói ~, nghe đâu
  3. 想到xiǎngdàođộng từnghĩ ra, nghĩ đến
  4. 地球dìqiúdanh từTrái Đất
  5. 日子rìzidanh từngày, ngày tháng
  6. 作家zuòjiādanh từnhà văn
  7. 难过nánguòtính từbuồn, khổ sở
  8. 开学kāixuéđộng từkhai giảng, bắt đầu học kỳ mới
  9. 大衣dàyīdanh từáo khoác, áo măng tô
  10. 留学生liúxuéshēngdanh từdu học sinh
  11. 水平shuǐpíngdanh từtrình độ, nằm ngang
  12. 以下yǐxiàdanh từtrở xuống
  13. 银行yínhángdanh từngân hàng
  14. 离开líkāiđộng từrời khỏi, rời xa
  15. 语言yǔyándanh từngôn ngữ
  16. 目的mùdìdanh từmục đích
  17. 来自láizìđộng từđến từ ~, xuất thân từ ~
  18. 感到gǎndàođộng từcảm thấy, thấy ~
  19. 图片túpiàndanh từhình ảnh, ảnh chụp
  20. 故事gùshidanh từcâu chuyện
  21. 热情rèqíngdanh từ·tính từnhiệt tình, niềm nở, nhiệt huyết
  22. 看法kàn·fǎdanh từquan điểm, cách nghĩ
  23. 流行liúxíngđộng từ·tính từthịnh hành, phổ biến
  24. 夏天xiàtiāndanh từmùa hè
  25. 入口rùkǒudanh từlối vào
  26. 平常píngchángdanh từ·tính từngày thường, bình thường
  27. 难题nántídanh từvấn đề nan giải, bài toán khó
  28. 称chēngđộng từcân
  29. 省shěngdanh từtỉnh
  30. 占zhànđộng từchiếm
  31. 船chuándanh từtàu thủy, thuyền
  32. 脚jiǎodanh từbàn chân
  33. 表biǎodanh từđồng hồ đeo tay, bảng biểu
  34. 流liúđộng từchảy
  35. 急jítính từgấp, nóng vội
  36. 练liànđộng từluyện, rèn luyện
  37. 纸zhǐdanh từgiấy
  38. 可以kěyǐđộng từđược phép ~, có thể
  39. 自己zìjǐđại từbản thân, tự mình
  40. 已经yǐjīngphó từđã, rồi
  41. 公司gōngsīdanh từcông ty
  42. 成为chéngwéiđộng từtrở thành ~
  43. 角度jiǎodùdanh từgóc, góc nhìn
  44. 颜色yánsèdanh từmàu sắc
  45. 可是kěshìliên từnhưng, thế nhưng
  46. 只要zhǐyàoliên từchỉ cần ~
  47. 公里gōnglǐlượng từ~ ki-lô-mét
  48. 当dāngđộng từ·giới từlàm ~, đảm nhận, khi ~
  49. 万wànsố từmười nghìn
  50. 啊atrợ từ~ quá, ~ nhỉ (cảm thán, đồng ý)