Ngày 6

HSK 2 · 50 từ · số 251–300

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 店diàndanh từcửa hàng
  2. 多duōphó từbiết bao (cảm thán), cho dù
  3. 花huāđộng từtiêu (tiền), tốn (thời gian)
  4. 站zhànđộng từđứng
  5. 大小dàxiǎodanh từkích cỡ, lớn nhỏ
  6. 教学jiàoxuédanh từgiảng dạy, giáo dục
  7. 东方dōngfāngdanh từphương Đông, phía đông
  8. 少年shàoniándanh từthiếu niên
  9. 不太bú tàiphó từkhông ~ lắm
  10. 高中gāozhōngdanh từtrung học phổ thông
  11. 想起xiǎngqǐđộng từnhớ ra, nhớ lại
  12. 出院chūyuànđộng từxuất viện
  13. 请客qǐngkèđộng từkhao, đãi khách
  14. 开机kāijīđộng từbật máy
  15. 怎么样zěnmeyàngđại từthế nào, ra sao
  16. 动物dòngwùdanh từđộng vật
  17. 人数rénshùdanh từsố người
  18. 方向fāngxiàngdanh từphương hướng
  19. 相同xiāngtóngtính từgiống nhau, đồng nhất
  20. 也许yěxǔphó từcó lẽ, biết đâu
  21. 青年qīngniándanh từthanh niên
  22. 经常jīngchángphó từthường xuyên, luôn
  23. 带来dài·láiđộng từmang đến, mang lại
  24. 体育tǐyùdanh từthể dục, thể thao
  25. 交给jiāo gěiđộng từgiao cho ~, giao phó
  26. 提到tídàođộng từnhắc đến, được nhắc tới
  27. 等于děngyúđộng từbằng ~, coi như ~
  28. 名单míngdāndanh từdanh sách
  29. 校园xiàoyuándanh từkhuôn viên trường, sân trường
  30. 冬天dōngtiāndanh từmùa đông
  31. 发fāđộng từgửi, cấp, phát (sốt)
  32. 全quánphó từ·tính từđều, toàn ~
  33. 药yàodanh từthuốc
  34. 懂dǒngđộng từbiết, hiểu
  35. 交jiāođộng từnộp, đóng (tiền), kết (bạn)
  36. 留liúđộng từđể lại, ở lại
  37. 轻qīngtính từnhẹ
  38. 猫māodanh từmèo
  39. 蓝lántính từxanh dương
  40. 雪xuědanh từtuyết
  41. 计划jìhuàdanh từ·động từkế hoạch, lên kế hoạch
  42. 应该yīnggāiđộng từnên ~, chắc là ~
  43. 必须bìxūphó từphải ~, nhất định
  44. 愿意yuànyìđộng từmuốn ~, sẵn lòng ~
  45. 绿色lǜsèdanh từmàu xanh lá
  46. 一部分yí bùfensố từmột phần
  47. 分钟fēnzhōnglượng từ~ phút
  48. 位wèilượng từ~ vị
  49. 因为yīn·wèiliên từ·giới từvì ~, bởi vì
  50. 所以suǒyǐliên từvì vậy, cho nên