Ngày 7

HSK 2 · 50 từ · số 301–350

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 鸡jīdanh từgà
  2. 分fēnđộng từchia, tách
  3. 好hǎophó từrất, thật (cảm thán)
  4. 会huìdanh từcuộc họp, buổi gặp mặt
  5. 老lǎophó từlúc nào cũng, cứ
  6. 面miàndanh từmì, bột mì
  7. 不行bùxíngđộng từ·tính từkhông được, không ổn
  8. 多么duōmephó từbiết bao, biết nhường nào
  9. 对面duìmiàndanh từđối diện, bên kia
  10. 笑话xiàohuađộng từ·danh từchê cười, chuyện cười
  11. 从小cóngxiǎophó từtừ nhỏ
  12. 大部分dàbùfendanh từphần lớn
  13. 停车场tíngchēchǎngdanh từbãi đỗ xe
  14. 最近zuìjìndanh từdạo này, gần đây
  15. 广场guǎngchǎngdanh từquảng trường
  16. 咱们zánmenđại từchúng ta
  17. 实在shízàiphó từthật sự, quả thật
  18. 心里xīn·lǐdanh từtrong lòng, đáy lòng
  19. 特点tèdiǎndanh từđặc điểm, nét đặc sắc
  20. 只能zhǐ néngđộng từchỉ có thể ~
  21. 正确zhèngquètính từchính xác, đúng đắn
  22. 好像hǎoxiàngphó từ·động từgiống như ~, hình như ~
  23. 心中xīnzhōngdanh từtrong lòng, thâm tâm
  24. 永远yǒngyuǎnphó từmãi mãi, vĩnh viễn
  25. 欢迎huānyíngđộng từchào mừng
  26. 随时suíshíphó từbất cứ lúc nào, tùy lúc
  27. 请求qǐngqiúđộng từ·danh từyêu cầu, lời yêu cầu
  28. 大声dà shēngdanh từtiếng to
  29. 放心fàngxīnđộng từyên tâm
  30. 做法zuò·fǎdanh từcách làm, cách chế biến
  31. 实习shíxíđộng từ·danh từthực hành, thực tập
  32. 月亮yuèliangdanh từmặt trăng
  33. 讲jiǎngđộng từnói, giải thích, chú trọng
  34. 近jìntính từgần
  35. 变biànđộng từthay đổi, biến đổi
  36. 低dītính từ·động từthấp, cúi
  37. 湖húdanh từhồ
  38. 亮liàngtính từ·động từsáng, chiếu sáng
  39. 参加cānjiāđộng từtham gia, tham dự
  40. 表示biǎoshìđộng từ·danh từbiểu thị, bày tỏ, sự biểu thị
  41. 普通pǔtōngtính từthông thường, bình thường
  42. 成绩chéngjìdanh từthành tích
  43. 报纸bàozhǐdanh từbáo
  44. 顺利shùnlìtính từsuôn sẻ
  45. 满意mǎnyìđộng từhài lòng, vừa ý
  46. 段duànlượng từđoạn (văn, thời gian)
  47. 头tóudanh từ·lượng từđầu, con (gia súc)
  48. 虽然suīránliên từmặc dù ~
  49. 而且érqiěliên từhơn nữa, và
  50. 或者huòzhěliên từhoặc, hoặc là (câu trần thuật)