Ngày 8

HSK 2 · 50 từ · số 351–400

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 蛋dàndanh từtrứng, trứng gà
  2. 老是lǎo·shìphó từluôn luôn, lúc nào cũng
  3. 见过jiànguođộng từđã từng thấy
  4. 一生yìshēngdanh từcả đời, suốt đời
  5. 做到zuòdàođộng từlàm được, đạt được
  6. 就要jiùyàophó từsắp ~
  7. 西北xīběidanh từtây bắc
  8. 考生kǎoshēngdanh từthí sinh
  9. 西医xīyīdanh từTây y, bác sĩ Tây y
  10. 饭馆fànguǎndanh từquán ăn, nhà hàng
  11. 关机guānjīđộng từtắt máy
  12. 难听nántīngtính từkhó nghe, chói tai
  13. 零下líng xiàdanh từdưới không độ
  14. 有点儿yǒudiǎnrphó từhơi, có chút (thường là không hài lòng)
  15. 老朋友lǎo péngyoudanh từbạn lâu năm
  16. 观点guāndiǎndanh từquan điểm, chính kiến
  17. 公路gōnglùdanh từđường bộ, quốc lộ
  18. 平时píngshídanh từthường ngày, lúc bình thường
  19. 道理dào·lǐdanh từđạo lý, lý lẽ
  20. 不如bùrúđộng từkhông bằng ~, thà ~
  21. 小心xiǎoxīntính từ·động từcẩn thận
  22. 周年zhōuniándanh từngày kỷ niệm
  23. 准确zhǔnquètính từchính xác
  24. 好处hǎochùdanh từđiểm tốt, lợi ích
  25. 椅子yǐzidanh từghế
  26. 复习fùxíđộng từôn tập
  27. 越yuèphó từ·động từcàng ~ càng, vượt qua
  28. 倒dǎođộng từngã, sụp đổ, đổi (xe)
  29. 队duìdanh từđội, hàng
  30. 拉lāđộng từkéo, lôi
  31. 完wánđộng từxong, hết
  32. 加jiāđộng từcộng, thêm
  33. 级jídanh từcấp, lớp (năm học), hạng
  34. 背bèiđộng từhọc thuộc, quay lưng
  35. 弄nòngđộng từlàm, xử lý
  36. 咱zánđại từchúng mình, mình (khẩu ngữ)
  37. 灯dēngdanh từđèn, ánh đèn
  38. 单位dānwèidanh từđơn vị, cơ quan (nơi làm việc)
  39. 完成wánchéngđộng từhoàn thành, làm xong
  40. 完全wánquántính từ·phó từhoàn chỉnh, hoàn toàn
  41. 直接zhíjiētính từtrực tiếp
  42. 市长shìzhǎngdanh từthị trưởng
  43. 检查jiǎncháđộng từ·danh từkiểm tra, rà soát, sự kiểm tra
  44. 心情xīnqíngdanh từtâm trạng, tâm tư
  45. 忽然hūránphó từđột nhiên, chợt
  46. 往wǎngđộng từ·giới từvề hướng ~, đi tới
  47. 离líđộng từ·giới từcách ~, rời
  48. 件jiànlượng từchiếc (áo), việc (sự việc)
  49. 周zhōulượng từ~ tuần, vòng
  50. 座zuòlượng từtòa (nhà), ngọn (núi)