Ngày 1

HSK 3 · 50 từ · số 1–50

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 开始kāishǐđộng từ·danh từbắt đầu, sự bắt đầu
  2. 时shídanh từlúc, ~ giờ (thời điểm)
  3. 马mǎdanh từngựa
  4. 图túdanh từhình vẽ, biểu đồ
  5. 系xìdanh từkhoa (đại học)
  6. 关系guān·xìdanh từ·động từquan hệ
  7. 个人gèréndanh từcá nhân
  8. 分别fēnbiéđộng từ·phó từchia tay, lần lượt, phân biệt
  9. 下来xià·láiđộng từđi xuống, (sau động từ) ~ đến nay
  10. 开放kāifàngđộng từmở cửa, (hoa) nở
  11. 外文wàiwéndanh từtiếng nước ngoài (chữ viết)
  12. 干吗gànmáđại từlàm gì, tại sao
  13. 能不能néng bu néngcụm từ cố địnhcó thể ~ không (hỏi khả năng)
  14. 发生fāshēngđộng từphát sinh, xảy ra
  15. 市场shìchǎngdanh từchợ, thị trường
  16. 记者jìzhědanh từphóng viên
  17. 目前mùqiándanh từhiện nay, bây giờ
  18. 工业gōngyèdanh từcông nghiệp
  19. 报告bàogàođộng từ·danh từbáo cáo, bản báo cáo
  20. 能力nénglìdanh từnăng lực
  21. 相关xiāngguānđộng từliên quan
  22. 合作hézuòđộng từhợp tác
  23. 表现biǎoxiànđộng từ·danh từthể hiện, biểu hiện
  24. 部门bùméndanh từphòng ban, bộ phận
  25. 利用lìyòngđộng từsử dụng, tận dụng
  26. 以来yǐláidanh từkể từ ~ (đến nay)
  27. 开发kāifāđộng từphát triển, khai thác
  28. 排名páimíngđộng từxếp hạng, thứ hạng
  29. 已yǐphó từđã, rồi
  30. 使shǐđộng từkhiến ~, làm cho ~
  31. 受shòuđộng từnhận, chịu
  32. 心xīndanh từlòng, tim
  33. 组合zǔhéđộng từ·danh từkết hợp, nhóm (đội)
  34. 电视剧diànshìjùdanh từphim truyền hình
  35. 社会shèhuìdanh từxã hội
  36. 地区dìqūdanh từvùng, khu vực
  37. 人民rénmíndanh từnhân dân
  38. 费用fèiyongdanh từchi phí, kinh phí
  39. 首都shǒudūdanh từthủ đô
  40. 实验shíyànđộng từ·danh từthí nghiệm, làm thí nghiệm
  41. 显然xiǎnrántính từrõ ràng, hiển nhiên
  42. 深shēntính từsâu, đậm (màu)
  43. 村cūndanh từlàng, thôn
  44. 武器wǔqìdanh từvũ khí
  45. 调整tiáozhěngđộng từđiều chỉnh
  46. 资格zīgédanh từtư cách (đủ điều kiện)
  47. 规范guīfàntính từ·danh từ·động từchuẩn mực, đúng chuẩn
  48. 就是jiùshìliên từ·phó từdù cho ~, chính là ~, đúng vậy (tán thành)
  49. 为了wèilegiới từvì ~, để ~
  50. 由yóugiới từdo ~ (phụ trách), từ ~