Ngày 2
HSK 3 · 50 từ · số 51–100
0 / 50
Từ vựng 50
- 先进xiānjìntính từ·danh từtiên tiến, đi đầu
- 重大zhòngdàtính từtrọng đại
- 左右zuǒyòudanh từ·động từkhoảng, trái phải
- 下去xià·qùđộng từđi xuống, (sau động từ) ~ tiếp
- 里面lǐmiàndanh từbên trong
- 写作xiězuòđộng từviết văn, viết lách
- 一方面yìfāngmiàndanh từmột mặt
- 实行shíxíngđộng từthực hiện, thực thi
- 事件shìjiàndanh từsự kiện, vụ việc
- 共同gòngtóngtính từchung, cùng nhau
- 思想sīxiǎngdanh từtư tưởng, suy nghĩ
- 应用yìngyòngđộng từứng dụng, vận dụng
- 报道bàodàođộng từ·danh từđưa tin, bản tin
- 当地dāngdìdanh từđịa phương, nơi đó
- 长期chángqīdanh từdài hạn, lâu dài
- 铁路tiělùdanh từđường sắt
- 话题huàtídanh từchủ đề, đề tài
- 报bàodanh từbáo, bản tin
- 钟zhōngdanh từđồng hồ (treo tường), chuông
- 当然dāngrántính từ·phó từđương nhiên, tất nhiên
- 自然zìrándanh từ·tính từ·phó từthiên nhiên, tự nhiên
- 其实qíshíphó từthực ra
- 理论lǐlùndanh từlý thuyết, lý luận
- 处理chǔlǐđộng từ·danh từxử lý, thanh lý
- 文化wénhuàdanh từvăn hóa, trình độ học vấn
- 需要xūyàođộng từ·danh từcần, nhu cầu
- 生产shēngchǎnđộng từsản xuất
- 会议huìyìdanh từcuộc họp, hội nghị
- 方式fāngshìdanh từphương thức, cách thức
- 过程guòchéngdanh từquá trình
- 人员rényuándanh từnhân sự, nhân viên
- 一切yíqièđại từmọi thứ, tất cả
- 具有jùyǒuđộng từmang, có
- 比较bǐjiàophó từ·động từtương đối, so sánh
- 产生chǎnshēngđộng từnảy sinh, tạo ra
- 存在cúnzàiđộng từtồn tại, sự tồn tại
- 年底niándǐdanh từcuối năm
- 工厂gōngchǎngdanh từnhà máy
- 试验shìyànđộng từthử nghiệm, thí nghiệm
- 退休tuìxiūđộng từnghỉ hưu
- 手指shǒuzhǐdanh từngón tay
- 满足mǎnzúđộng từhài lòng, đáp ứng
- 旧jiùtính từcũ
- 升shēngđộng từ·lượng từlên, lít
- 费fèiđộng từ·danh từtốn, chi phí
- 强调qiángdiàođộng từnhấn mạnh
- 美丽měilìtính từđẹp
- 支付zhīfùđộng từchi trả, thanh toán
- 所suǒdanh từ·lượng từsở, viện (cơ quan), ngôi (đếm nhà, trường học)
- 者zhěhậu tốngười ~ (hậu tố chỉ người)