Ngày 2

HSK 3 · 50 từ · số 51–100

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 先进xiānjìntính từ·danh từtiên tiến, đi đầu
  2. 重大zhòngdàtính từtrọng đại
  3. 左右zuǒyòudanh từ·động từkhoảng, trái phải
  4. 下去xià·qùđộng từđi xuống, (sau động từ) ~ tiếp
  5. 里面lǐmiàndanh từbên trong
  6. 写作xiězuòđộng từviết văn, viết lách
  7. 一方面yìfāngmiàndanh từmột mặt
  8. 实行shíxíngđộng từthực hiện, thực thi
  9. 事件shìjiàndanh từsự kiện, vụ việc
  10. 共同gòngtóngtính từchung, cùng nhau
  11. 思想sīxiǎngdanh từtư tưởng, suy nghĩ
  12. 应用yìngyòngđộng từứng dụng, vận dụng
  13. 报道bàodàođộng từ·danh từđưa tin, bản tin
  14. 当地dāngdìdanh từđịa phương, nơi đó
  15. 长期chángqīdanh từdài hạn, lâu dài
  16. 铁路tiělùdanh từđường sắt
  17. 话题huàtídanh từchủ đề, đề tài
  18. 报bàodanh từbáo, bản tin
  19. 钟zhōngdanh từđồng hồ (treo tường), chuông
  20. 当然dāngrántính từ·phó từđương nhiên, tất nhiên
  21. 自然zìrándanh từ·tính từ·phó từthiên nhiên, tự nhiên
  22. 其实qíshíphó từthực ra
  23. 理论lǐlùndanh từlý thuyết, lý luận
  24. 处理chǔlǐđộng từ·danh từxử lý, thanh lý
  25. 文化wénhuàdanh từvăn hóa, trình độ học vấn
  26. 需要xūyàođộng từ·danh từcần, nhu cầu
  27. 生产shēngchǎnđộng từsản xuất
  28. 会议huìyìdanh từcuộc họp, hội nghị
  29. 方式fāngshìdanh từphương thức, cách thức
  30. 过程guòchéngdanh từquá trình
  31. 人员rényuándanh từnhân sự, nhân viên
  32. 一切yíqièđại từmọi thứ, tất cả
  33. 具有jùyǒuđộng từmang, có
  34. 比较bǐjiàophó từ·động từtương đối, so sánh
  35. 产生chǎnshēngđộng từnảy sinh, tạo ra
  36. 存在cúnzàiđộng từtồn tại, sự tồn tại
  37. 年底niándǐdanh từcuối năm
  38. 工厂gōngchǎngdanh từnhà máy
  39. 试验shìyànđộng từthử nghiệm, thí nghiệm
  40. 退休tuìxiūđộng từnghỉ hưu
  41. 手指shǒuzhǐdanh từngón tay
  42. 满足mǎnzúđộng từhài lòng, đáp ứng
  43. 旧jiùtính từcũ
  44. 升shēngđộng từ·lượng từlên, lít
  45. 费fèiđộng từ·danh từtốn, chi phí
  46. 强调qiángdiàođộng từnhấn mạnh
  47. 美丽měilìtính từđẹp
  48. 支付zhīfùđộng từchi trả, thanh toán
  49. 所suǒdanh từ·lượng từsở, viện (cơ quan), ngôi (đếm nhà, trường học)
  50. 者zhěhậu tốngười ~ (hậu tố chỉ người)