Ngày 11

HSK 3 · 50 từ · số 501–550

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 准zhǔntính từ·phó từchính xác, nhất định
  2. 上来shàng·láiđộng từlên đây
  3. 热爱rè'àiđộng từyêu tha thiết, gắn bó
  4. 体会tǐhuìđộng từ·danh từlĩnh hội, cảm nhận
  5. 外交wàijiāodanh từngoại giao
  6. 场合chǎnghédanh từdịp, hoàn cảnh
  7. 短期duǎnqīdanh từngắn hạn
  8. 绿茶lǜchádanh từtrà xanh
  9. 凉水liángshuǐdanh từnước lạnh
  10. 适应shìyìngđộng từthích nghi
  11. 普遍pǔbiàntính từphổ biến
  12. 适合shìhéđộng từthích hợp, hợp
  13. 千万qiānwànphó từnhất thiết, tuyệt đối (lời dặn)
  14. 自主zìzhǔđộng từtự chủ, tự quyết định
  15. 破坏pòhuàiđộng từphá hoại, làm hỏng
  16. 记录jìlùdanh từ·động từghi chép, bản ghi
  17. 工具gōngjùdanh từcông cụ, dụng cụ
  18. 团体tuántǐdanh từđoàn thể
  19. 制作zhìzuòđộng từchế tác
  20. 失去shīqùđộng từmất, đánh mất
  21. 创新chuàngxīnđộng từ·danh từđổi mới, sự đổi mới
  22. 将来jiāngláidanh từtương lai
  23. 退出tuìchūđộng từrút khỏi, thoát ra
  24. 对待duìdàiđộng từđối xử, xử lý
  25. 抓住zhuāzhùđộng từbắt lấy, nắm chặt
  26. 玩具wánjùdanh từđồ chơi
  27. 光明guāngmíngtính từ·danh từánh sáng, tươi sáng
  28. 屋子wūzidanh từphòng, nhà
  29. 公务员gōngwùyuándanh từcông chức
  30. 仍然réngránphó từvẫn, vẫn như cũ
  31. 制定zhìdìngđộng từban hành, lập (kế hoạch)
  32. 状态zhuàngtàidanh từtrạng thái
  33. 幸运xìngyùntính từmay mắn, vận may
  34. 创业chuàngyèđộng từkhởi nghiệp
  35. 城chéngdanh từtường thành, thành phố
  36. 齐qítính từ·động từngay ngắn, đầy đủ
  37. 痛tòngtính từđau
  38. 汤tāngdanh từcanh, súp
  39. 存cúnđộng từlưu trữ, gửi (tiền)
  40. 艺术yìshùdanh từnghệ thuật
  41. 价值jiàzhídanh từgiá trị
  42. 负责fùzéđộng từ·tính từchịu trách nhiệm, có trách nhiệm
  43. 古代gǔdàidanh từcổ đại, thời xưa
  44. 优势yōushìdanh từưu thế, thế mạnh
  45. 仅仅jǐnjǐnphó từvẻn vẹn, chỉ
  46. 谈判tánpànđộng từ·danh từđàm phán, cuộc đàm phán
  47. 导演dǎoyǎnđộng từ·danh từđạo diễn
  48. 要是yàoshiliên từnếu ~ (khẩu ngữ)
  49. 群qúnlượng từđám, bầy, đàn
  50. 团tuándanh từ·lượng từđoàn thể, cục