Ngày 8
HSK 3 · 50 từ · số 351–400
0 / 50
Từ vựng 50
- 从来cóngláiphó từtừ trước đến nay
- 日常rìchángtính từthường ngày, đời thường
- 前面qiánmiàndanh từphía trước, mặt trước
- 后年hòuniándanh từnăm sau nữa
- 过去guòqùdanh từquá khứ, ngày xưa
- 老头儿lǎotóurdanh từông già (khẩu ngữ)
- 西部xībùdanh từphía tây
- 南部nánbùdanh từphía nam
- 自身zìshēndanh từbản thân, tự thân
- 成长chéngzhǎngđộng từtrưởng thành, lớn lên
- 超级chāojítính từcực kỳ, siêu ~
- 通信tōngxìnđộng từ·danh từliên lạc, thông tin liên lạc
- 乐队yuèduìdanh từban nhạc, dàn nhạc
- 错误cuòwùtính từ·danh từsai, lỗi
- 困难kùnnandanh từ·tính từkhó khăn
- 美元měiyuándanh từđô la Mỹ
- 双方shuāngfāngdanh từhai bên
- 有效yǒuxiàođộng từcó hiệu lực, có hiệu quả
- 商品shāngpǐndanh từhàng hóa
- 专门zhuānménphó từchuyên, cất công
- 批准pīzhǔnđộng từphê chuẩn, phê duyệt
- 至少zhìshǎophó từít nhất, tối thiểu
- 苹果píngguǒdanh từtáo
- 传来chuánláiđộng từvọng lại, truyền đến
- 大夫dàifudanh từbác sĩ (khẩu ngữ)
- 世界杯shìjièbēidanh từWorld Cup
- 公民gōngmíndanh từcông dân
- 终于zhōngyúphó từcuối cùng
- 加强jiāqiángđộng từtăng cường
- 突然tūrántính từđột ngột, bỗng nhiên
- 相互xiānghùphó từtương hỗ, lẫn nhau
- 完整wánzhěngtính từnguyên vẹn, hoàn chỉnh
- 团结tuánjiéđộng từđoàn kết
- 表演biǎoyǎnđộng từ·danh từbiểu diễn, diễn xuất, buổi biểu diễn
- 建成jiànchéngđộng từxây xong, được xây dựng
- 害怕hàipàđộng từsợ hãi
- 志愿zhìyuàndanh từnguyện vọng, chí hướng
- 整理zhěnglǐđộng từsắp xếp
- 派pàiđộng từ·danh từcử đi, phe phái
- 调diàođộng từ·danh từđiều động, giai điệu
- 环huándanh từvòng, khoen
- 造zàođộng từlàm ra, xây
- 争zhēngđộng từtranh cãi, tranh giành
- 建设jiànshèđộng từ·danh từxây dựng, sự xây dựng
- 建立jiànlìđộng từdựng nên, thiết lập
- 宣传xuānchuánđộng từ·danh từquảng bá, sự tuyên truyền
- 状况zhuàngkuàngdanh từtình hình, tình trạng
- 并且bìngqiěliên từhơn nữa, và
- 台táidanh từ·lượng từchiếc (máy móc), sân khấu, đài
- 按ànđộng từ·giới từấn, theo ~