Ngày 9

HSK 3 · 50 từ · số 401–450

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 歌手gēshǒudanh từca sĩ
  2. 东部dōngbùdanh từphía đông
  3. 生长shēngzhǎngđộng từlớn lên, sinh trưởng
  4. 广大guǎngdàtính từrộng lớn, đông đảo
  5. 教练jiàoliàndanh từhuấn luyện viên
  6. 有利yǒulìtính từcó lợi
  7. 收看shōukànđộng từxem (truyền hình)
  8. 试题shìtídanh từđề thi
  9. 熟人shúréndanh từngười quen
  10. 图画túhuàdanh từtranh vẽ
  11. 听力tīnglìdanh từnghe hiểu, thính lực
  12. 铁tiědanh từsắt
  13. 计算jìsuànđộng từtính toán
  14. 往往wǎngwǎngphó từthường
  15. 到底dàodǐphó từrốt cuộc, cuối cùng
  16. 各地gèdìdanh từcác nơi, khắp nơi
  17. 开展kāizhǎnđộng từtriển khai, tiến hành
  18. 集中jízhōngđộng từ·tính từtập trung, gom lại
  19. 创作chuàngzuòđộng từ·danh từsáng tác, tác phẩm
  20. 家属jiāshǔdanh từngười nhà, gia quyến
  21. 手续shǒuxùdanh từthủ tục
  22. 主任zhǔrèndanh từchủ nhiệm
  23. 意义yìyìdanh từý nghĩa
  24. 属于shǔyúđộng từthuộc về ~
  25. 深入shēnrùđộng từ·tính từđi sâu vào, sâu sắc
  26. 结婚jiéhūnđộng từkết hôn
  27. 主持zhǔchíđộng từdẫn chương trình, chủ trì
  28. 互相hùxiāngphó từlẫn nhau
  29. 队员duìyuándanh từđội viên
  30. 带领dàilǐngđộng từdẫn dắt
  31. 专题zhuāntídanh từchuyên đề
  32. 内心nèixīndanh từnội tâm, trong lòng
  33. 属shǔđộng từthuộc, tuổi ~ (con giáp)
  34. 指zhǐđộng từ·danh từchỉ, ngón tay
  35. 厂chǎngdanh từnhà máy
  36. 血xiědanh từmáu (khẩu ngữ)
  37. 烟yāndanh từthuốc lá, khói
  38. 环境huánjìngdanh từmôi trường
  39. 任何rènhéđại từbất kỳ
  40. 内容nèiróngdanh từnội dung
  41. 继续jìxùđộng từtiếp tục
  42. 各种gèzhǒngđại từcác loại, đủ loại
  43. 希望xīwàngđộng từ·danh từhy vọng, mong muốn, niềm hy vọng
  44. 世纪shìjìdanh từthế kỷ
  45. 父母fùmǔdanh từcha mẹ
  46. 连续liánxùđộng từliên tục, liên tiếp
  47. 演员yǎnyuándanh từdiễn viên
  48. 性xìnghậu tố·danh từtính ~, giới tính
  49. 张zhānglượng từ·động từtờ, giương ra
  50. 类lèidanh từ·lượng từloại