Ngày 15

HSK 4 · 50 từ · số 701–750

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 好友hǎoyǒudanh từbạn thân, bạn bè (mạng xã hội)
  2. 再三zàisānphó từnhiều lần, lặp đi lặp lại
  3. 冷静lěngjìngtính từbình tĩnh, điềm tĩnh
  4. 加班jiābānđộng từlàm thêm giờ, tăng ca
  5. 停下tíngxiađộng từdừng lại, đứng lại
  6. 青春qīngchūndanh từthanh xuân, tuổi trẻ
  7. 误会wùhuìđộng từ·danh từhiểu lầm, sự hiểu lầm
  8. 想念xiǎngniànđộng từnhớ, mong gặp
  9. 转动zhuǎndòngđộng từxoay (người, đầu), cử động
  10. 轻易qīngyìtính từ·phó từdễ dàng, khinh suất
  11. 营业yíngyèđộng từkinh doanh (mở cửa buôn bán)
  12. 内科nèikēdanh từkhoa nội
  13. 调皮tiáopítính từnghịch ngợm, tinh nghịch
  14. 女士nǚshìdanh từquý bà, bà ~ (xưng hô kính trọng)
  15. 脑袋nǎodaidanh từđầu (khẩu ngữ)
  16. 暑假shǔjiàdanh từkỳ nghỉ hè
  17. 快递kuàidìdanh từchuyển phát nhanh
  18. 百货bǎihuòdanh từtạp hóa, bách hóa
  19. 男士nánshìdanh từnam giới, quý ông
  20. 盘子pánzidanh từkhay, đĩa
  21. 袜子wàzidanh từtất, vớ
  22. 新郎xīnlángdanh từchú rể
  23. 黑暗hēi'àntính từtối tăm, đen tối
  24. 冬季dōngjìdanh từmùa đông
  25. 清醒qīngxǐngtính từ·động từtỉnh táo, tỉnh lại
  26. 顺序shùnxùdanh từthứ tự, trình tự
  27. 宁静níngjìngtính từyên tĩnh, thanh bình
  28. 推迟tuīchíđộng từlùi lại, trì hoãn
  29. 趋势qūshìdanh từxu thế, khuynh hướng
  30. 逐步zhúbùphó từtừng bước, dần dần
  31. 禁止jìnzhǐđộng từcấm
  32. 亲密qīnmìtính từthân mật, gần gũi
  33. 善良shànliángtính từhiền lành, lương thiện
  34. 深厚shēnhòutính từsâu đậm (tình cảm, nền tảng), bền chặt
  35. 担保dānbǎođộng từ·danh từbảo đảm, tài sản thế chấp
  36. 保密bǎomìđộng từgiữ bí mật
  37. 降落jiàngluòđộng từhạ cánh, đáp xuống
  38. 梦mèngdanh từ·động từgiấc mơ, mơ
  39. 抱bàođộng từôm, ấp ủ
  40. 诗shīdanh từthơ
  41. 含hánđộng từngậm, chứa
  42. 奖jiǎngđộng từ·danh từgiải thưởng, khen thưởng
  43. 醒xǐngđộng từthức dậy, tỉnh ra
  44. 厚hòutính từdày, sâu nặng (tình cảm)
  45. 细xìtính từmảnh, tỉ mỉ
  46. 弱ruòtính từyếu
  47. 获奖huòjiǎngđộng từđoạt giải, nhận giải
  48. 总之zǒngzhīliên từdù sao thì, tóm lại
  49. 盘pándanh từ·lượng từkhay, đĩa, ~ ván (cờ, trận đấu)
  50. 俩liǎsố từhai (khẩu ngữ), hai người