Ngày 15
HSK 4 · 50 từ · số 701–750
0 / 50
Từ vựng 50
- 好友hǎoyǒudanh từbạn thân, bạn bè (mạng xã hội)
- 再三zàisānphó từnhiều lần, lặp đi lặp lại
- 冷静lěngjìngtính từbình tĩnh, điềm tĩnh
- 加班jiābānđộng từlàm thêm giờ, tăng ca
- 停下tíngxiađộng từdừng lại, đứng lại
- 青春qīngchūndanh từthanh xuân, tuổi trẻ
- 误会wùhuìđộng từ·danh từhiểu lầm, sự hiểu lầm
- 想念xiǎngniànđộng từnhớ, mong gặp
- 转动zhuǎndòngđộng từxoay (người, đầu), cử động
- 轻易qīngyìtính từ·phó từdễ dàng, khinh suất
- 营业yíngyèđộng từkinh doanh (mở cửa buôn bán)
- 内科nèikēdanh từkhoa nội
- 调皮tiáopítính từnghịch ngợm, tinh nghịch
- 女士nǚshìdanh từquý bà, bà ~ (xưng hô kính trọng)
- 脑袋nǎodaidanh từđầu (khẩu ngữ)
- 暑假shǔjiàdanh từkỳ nghỉ hè
- 快递kuàidìdanh từchuyển phát nhanh
- 百货bǎihuòdanh từtạp hóa, bách hóa
- 男士nánshìdanh từnam giới, quý ông
- 盘子pánzidanh từkhay, đĩa
- 袜子wàzidanh từtất, vớ
- 新郎xīnlángdanh từchú rể
- 黑暗hēi'àntính từtối tăm, đen tối
- 冬季dōngjìdanh từmùa đông
- 清醒qīngxǐngtính từ·động từtỉnh táo, tỉnh lại
- 顺序shùnxùdanh từthứ tự, trình tự
- 宁静níngjìngtính từyên tĩnh, thanh bình
- 推迟tuīchíđộng từlùi lại, trì hoãn
- 趋势qūshìdanh từxu thế, khuynh hướng
- 逐步zhúbùphó từtừng bước, dần dần
- 禁止jìnzhǐđộng từcấm
- 亲密qīnmìtính từthân mật, gần gũi
- 善良shànliángtính từhiền lành, lương thiện
- 深厚shēnhòutính từsâu đậm (tình cảm, nền tảng), bền chặt
- 担保dānbǎođộng từ·danh từbảo đảm, tài sản thế chấp
- 保密bǎomìđộng từgiữ bí mật
- 降落jiàngluòđộng từhạ cánh, đáp xuống
- 梦mèngdanh từ·động từgiấc mơ, mơ
- 抱bàođộng từôm, ấp ủ
- 诗shīdanh từthơ
- 含hánđộng từngậm, chứa
- 奖jiǎngđộng từ·danh từgiải thưởng, khen thưởng
- 醒xǐngđộng từthức dậy, tỉnh ra
- 厚hòutính từdày, sâu nặng (tình cảm)
- 细xìtính từmảnh, tỉ mỉ
- 弱ruòtính từyếu
- 获奖huòjiǎngđộng từđoạt giải, nhận giải
- 总之zǒngzhīliên từdù sao thì, tóm lại
- 盘pándanh từ·lượng từkhay, đĩa, ~ ván (cờ, trận đấu)
- 俩liǎsố từhai (khẩu ngữ), hai người