Ngày 14

HSK 4 · 50 từ · số 651–700

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 说服shuōfúđộng từthuyết phục
  2. 开花kāihuāđộng từnở hoa
  3. 大方dàfangtính từhào phóng, phóng khoáng
  4. 出色chūsètính từxuất sắc, tuyệt vời
  5. 度过dùguòđộng từtrải qua (thời gian), vượt qua
  6. 老实lǎoshitính từthật thà, ngoan ngoãn
  7. 倒车dàochēđộng từlùi xe
  8. 才cáidanh từtài năng, nhân tài
  9. 划huàđộng từvạch (đường), phân chia (khu vực)
  10. 空kòngđộng từ·tính từ·danh từđể trống, thời gian rảnh
  11. 挺tǐngđộng từưỡn thẳng, gắng gượng
  12. 喂wèiđộng từcho ăn, nuôi
  13. 自信zìxìnđộng từtin chắc, tự tin
  14. 神话shénhuàdanh từthần thoại
  15. 约会yuē·huìđộng từ·danh từhẹn hò, cuộc hẹn
  16. 步行bùxíngđộng từđi bộ
  17. 暖气nuǎnqìdanh từhệ thống sưởi, máy sưởi
  18. 争论zhēnglùnđộng từtranh luận, cãi vã
  19. 流传liúchuánđộng từlưu truyền, lan truyền
  20. 技巧jìqiǎodanh từkỹ xảo, kỹ thuật
  21. 含有hányǒuđộng từhàm chứa, chứa
  22. 梦想mèngxiǎngđộng từ·danh từmơ ước, ước mơ
  23. 遇见yùjiànđộng từtình cờ gặp, chạm mặt
  24. 率先shuàixiānphó từđi đầu, trước tiên
  25. 梦见mèngjiànđộng từthấy trong mơ, mơ thấy ~
  26. 西瓜xī·guādanh từdưa hấu
  27. 毛巾máojīndanh từkhăn mặt, khăn bông
  28. 登山dēngshānđộng từleo núi
  29. 吸收xīshōuđộng từhấp thụ, tiếp thu
  30. 提醒tíxǐngđộng từnhắc nhở, cảnh báo
  31. 供应gōngyìngđộng từcung ứng
  32. 赞助zànzhùđộng từtài trợ, ủng hộ
  33. 胸部xiōngbùdanh từngực, lồng ngực
  34. 免费miǎnfèiđộng từmiễn phí, không mất tiền
  35. 维修wéixiūđộng từsửa chữa, bảo dưỡng
  36. 勇敢yǒnggǎntính từdũng cảm
  37. 概括gàikuòđộng từ·tính từkhái quát, tóm tắt
  38. 宽kuāntính từrộng, lỏng
  39. 治zhìđộng từcai trị, chữa (bệnh)
  40. 圆yuántính từ·danh từtròn, hình tròn
  41. 密mìtính từdày đặc, khít
  42. 暗àntính từtối, ngấm ngầm
  43. 鲜xiāntính từtươi, rực rỡ (màu sắc)
  44. 弯wāntính từ·động từ·danh từcong, uốn cong, khúc quanh
  45. 填tiánđộng từlấp, điền (vào chỗ trống)
  46. 浓nóngtính từđậm, đặc
  47. 渐渐jiànjiànphó từdần dần, từ từ
  48. 哪怕nǎpàliên từdù cho ~
  49. 列lièđộng từ·lượng từliệt kê, ~ hàng
  50. 户hùlượng từ~ hộ, nhà