Ngày 13

HSK 4 · 50 từ · số 601–650

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 两边liǎngbiāndanh từhai bên, hai phía
  2. 日记rìjìdanh từnhật ký
  3. 眼里yǎnlidanh từtrong mắt, trong lòng
  4. 收回shōuhuíđộng từthu hồi, lấy lại, rút lại (lời)
  5. 同情tóngqíngđộng từthương cảm, đồng cảm
  6. 重量zhòngliàngdanh từsức nặng, trọng lượng
  7. 汽油qìyóudanh từxăng
  8. 倒车dǎochēđộng từđổi xe
  9. 五颜六色wǔyán-liùsèthành ngữsặc sỡ, muôn màu muôn sắc
  10. 套餐tàocāndanh từsuất ăn combo, gói cước
  11. 转身zhuǎnshēnđộng từquay người, quay lại
  12. 转告zhuǎngàođộng từchuyển lời, nhắn lại
  13. 极其jíqíphó từcực kỳ, vô cùng
  14. 集合jíhéđộng từtập hợp, tụ tập
  15. 总共zǒnggòngphó từtổng cộng
  16. 单调dāndiàotính từđơn điệu
  17. 失望shīwàngtính từthất vọng, nản lòng
  18. 不在乎búzàihuđộng từkhông bận tâm, mặc kệ
  19. 有趣yǒuqùtính từvui, thú vị
  20. 投诉tóusùđộng từkhiếu nại, trình báo
  21. 引进yǐnjìnđộng từdu nhập, nhập về
  22. 机遇jīyùdanh từthời cơ, vận may
  23. 缩小suōxiǎođộng từthu nhỏ, giảm bớt
  24. 前途qiántúdanh từtiền đồ, triển vọng
  25. 型号xínghàodanh từmẫu mã, quy cách
  26. 童话tónghuàdanh từtruyện cổ tích
  27. 帅哥shuàigēdanh từtrai đẹp, chàng đẹp trai
  28. 迟到chídàođộng từđến muộn
  29. 延期yánqīđộng từhoãn lại, dời lại
  30. 奖学金jiǎngxuéjīndanh từhọc bổng
  31. 其余qíyúđại từsố còn lại, những cái khác
  32. 典型diǎnxíngdanh từ·tính từhình mẫu, điển hình
  33. 购物gòuwùđộng từmua sắm
  34. 促使cùshǐđộng từkhiến ~, thúc đẩy
  35. 春季chūnjìdanh từmùa xuân
  36. 平稳píngwěntính từổn định, êm ả
  37. 数码shùmǎdanh từkỹ thuật số, con số
  38. 圆满yuánmǎntính từviên mãn, kết thúc tốt đẹp
  39. 贴tiēđộng từdán, áp sát
  40. 投tóuđộng từném, bỏ vào
  41. 归guīđộng từtrở về, thuộc về ~
  42. 货huòdanh từhàng chuyên chở, hàng hóa
  43. 折zhéđộng từ·danh từbẻ, gấp, giảm giá
  44. 移yíđộng từdi chuyển, dời
  45. 摇yáođộng từlắc, chèo (thuyền)
  46. 泪lèidanh từnước mắt (văn viết)
  47. 汇率huìlǜdanh từtỷ giá
  48. 厘米límǐlượng từ~ xentimét
  49. 轮lúndanh từ·động từ·lượng từbánh xe, luân phiên, ~ vòng
  50. 顶dǐngdanh từ·động từ·lượng từđỉnh, đội trên đầu, ~ chiếc (mũ, lều)