Ngày 3

HSK 4 · 50 từ · số 101–150

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 手里shǒu lidanh từtrong tay
  2. 着火zháohuǒđộng từcháy, bắt lửa
  3. 学分xuéfēndanh từtín chỉ
  4. 受不了shòubuliǎođộng từkhông chịu nổi
  5. 身份shēn·fèndanh từthân phận, danh tính
  6. 事物shìwùdanh từsự vật
  7. 街道jiēdàodanh từđường phố, phường (hành chính)
  8. 法院fǎyuàndanh từtòa án
  9. 主题zhǔtídanh từchủ đề
  10. 名牌儿míngpáirdanh từhàng hiệu, thương hiệu nổi tiếng
  11. 充分chōngfèntính từđầy đủ, triệt để
  12. 夫人fū·réndanh từphu nhân (kính ngữ), quý bà
  13. 风格fēnggédanh từphong cách
  14. 字母zìmǔdanh từchữ cái
  15. 痛快tòng·kuàitính từsảng khoái, dứt khoát
  16. 改善gǎishànđộng từcải thiện
  17. 简历jiǎnlìdanh từsơ yếu lý lịch, tiểu sử tóm tắt
  18. 兄弟xiōngdìdanh từanh em trai
  19. 召开zhàokāiđộng từtổ chức, triệu tập
  20. 未来wèiláidanh từtương lai
  21. 减少jiǎnshǎođộng từgiảm, giảm bớt
  22. 方案fāng'àndanh từphương án, bản kế hoạch
  23. 敌人díréndanh từkẻ thù
  24. 教授jiàoshòudanh từgiáo sư
  25. 大陆dàlùdanh từlục địa, đại lục (Trung Quốc)
  26. 著名zhùmíngtính từtrứ danh, nổi tiếng
  27. 扩大kuòdàđộng từmở rộng, nới rộng
  28. 巨大jùdàtính từkhổng lồ, to lớn
  29. 促进cùjìnđộng từthúc đẩy
  30. 陆地lùdìdanh từđất liền
  31. 提供tígōngđộng từcung cấp
  32. 法律fǎlǜdanh từpháp luật, luật
  33. 主席zhǔxídanh từchủ tịch
  34. 选择xuǎnzéđộng từ·danh từlựa chọn, sự lựa chọn
  35. 项目xiàngmùdanh từdự án, hạng mục (môn thi đấu)
  36. 无法wúfǎđộng từkhông có cách nào ~, không thể ~
  37. 结构jiégòudanh từcấu trúc, bố cục
  38. 细节xìjiédanh từchi tiết
  39. 眼泪yǎnlèidanh từnước mắt
  40. 神秘shénmìtính từthần bí, huyền bí
  41. 遗产yíchǎndanh từdi sản
  42. 被迫bèipòđộng từbuộc phải ~, bị ép buộc
  43. 圈quāndanh từ·động từ·lượng từvòng tròn, khoanh tròn, vòng
  44. 薄báotính từmỏng, bạc bẽo
  45. 腰yāodanh từeo
  46. 闪shǎnđộng từlóe lên, né, trẹo (lưng)
  47. 士兵shìbīngdanh từbinh sĩ, lính
  48. 多年duō niánsố từnhiều năm, trong nhiều năm
  49. 而是ér shìliên từ(không phải ~) mà là ~
  50. 于是yúshìliên từvì thế, thế là