Ngày 6

HSK 4 · 50 từ · số 251–300

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 个体gètǐdanh từcá thể, cá nhân
  2. 能干nénggàntính từgiỏi giang, làm việc giỏi
  3. 晚点wǎndiǎnđộng từđến muộn, bị trễ
  4. 通知书tōngzhīshūdanh từgiấy thông báo
  5. 末mòdanh từcuối, giai đoạn cuối
  6. 经典jīngdiǎndanh từkinh điển, kiệt tác
  7. 结论jiélùndanh từkết luận
  8. 来不及láibujíđộng từkhông kịp ~, đã muộn
  9. 新娘xīnniángdanh từcô dâu
  10. 看望kànwàngđộng từthăm, thăm hỏi
  11. 反而fǎn'érphó từtrái lại, ngược lại
  12. 追求zhuīqiúđộng từtheo đuổi, tán tỉnh
  13. 黄金huángjīndanh từvàng
  14. 议论yìlùnđộng từ·danh từbàn tán, bàn luận
  15. 底dǐdanh từđáy
  16. 采访cǎifǎngđộng từ·danh từlấy tin, phỏng vấn
  17. 兴趣xìngqùdanh từhứng thú, sự quan tâm
  18. 一致yízhìtính từ·phó từnhất trí, nhất loạt
  19. 移动yídòngđộng từdi chuyển, dời
  20. 申请shēnqǐngđộng từđăng ký, nộp đơn
  21. 临时línshítính từ·phó từtạm thời, vào phút chót
  22. 下降xiàjiàngđộng từhạ xuống, giảm
  23. 玉米yùmǐdanh từngô
  24. 沉重chénzhòngtính từnặng nề, nặng trĩu (trong lòng)
  25. 动摇dòngyáođộng từlung lay, dao động
  26. 风俗fēngsúdanh từphong tục
  27. 特殊tèshūtính từđặc thù, đặc biệt
  28. 担心dānxīnđộng từlo lắng
  29. 毕业bìyèđộng từtốt nghiệp
  30. 维护wéihùđộng từbảo vệ, bảo trì
  31. 投入tóurùđộng từ·danh từđưa vào, dốc sức vào
  32. 缩短suōduǎnđộng từrút ngắn, thu hẹp
  33. 暗示ànshìđộng từám chỉ, gợi ý
  34. 潮流cháoliúdanh từdòng thủy triều, trào lưu
  35. 规模guīmódanh từquy mô
  36. 总统zǒngtǒngdanh từtổng thống
  37. 解释jiěshìđộng từlý giải, giải thích
  38. 导致dǎozhìđộng từdẫn đến, gây ra (hậu quả xấu)
  39. 夫妇fūfùdanh từvợ chồng
  40. 无wúđộng từkhông có, vô ~
  41. 县xiàndanh từhuyện
  42. 脱tuōđộng từcởi, thoát khỏi
  43. 躺tǎngđộng từnằm, nằm dài
  44. 守shǒuđộng từcanh giữ, trông nom
  45. 冰bīngdanh từnước đá, băng
  46. 怀疑huáiyíđộng từnghi ngờ
  47. 战士zhànshìdanh từchiến sĩ, binh sĩ
  48. 不管bùguǎnliên từbất kể ~, dù ~
  49. 多种duō zhǒngsố từnhiều loại, đa dạng
  50. 首shǒulượng từ~ bài (thơ, hát)