Ngày 5

HSK 4 · 50 từ · số 201–250

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 大哥dàgēdanh từanh cả
  2. 没想到méi xiǎngdàocụm từ cố địnhkhông ngờ, bất ngờ
  3. 电动车diàndòngchēdanh từxe đạp điện (xe máy điện), ô tô điện
  4. 一般来说yìbānláishuōcụm từ cố địnhnói chung, thông thường
  5. 公元gōngyuándanh từCông nguyên
  6. 确认quèrènđộng từxác nhận
  7. 外套wàitàodanh từáo khoác, áo jacket
  8. 结jiéđộng từ·danh từnút thắt, kết (quan hệ)
  9. 或许huòxǔphó từcó lẽ, biết đâu
  10. 药物yàowùdanh từthuốc, dược phẩm
  11. 从此cóngcǐphó từtừ đó, từ đó về sau
  12. 学术xuéshùdanh từhọc thuật
  13. 手术shǒushùdanh từphẫu thuật
  14. 月底yuèdǐdanh từcuối tháng
  15. 导游dǎoyóuđộng từ·danh từhướng dẫn viên du lịch, dẫn tour
  16. 落luòđộng từrơi, lặn (mặt trời)
  17. 形势xíngshìdanh từtình hình, tình thế
  18. 标志biāozhìđộng từ·danh từdấu hiệu (biểu tượng), tượng trưng
  19. 购买gòumǎiđộng từmua
  20. 良好liánghǎotính từtốt đẹp, tốt
  21. 针对zhēnduìđộng từnhắm vào, điều chỉnh theo ~
  22. 遇到yùdàođộng từgặp, gặp phải
  23. 系列xìlièdanh từloạt, dòng (sản phẩm)
  24. 面临miànlínđộng từđối mặt, đương đầu
  25. 医疗yīliáodanh từy tế, chữa trị
  26. 寻找xúnzhǎođộng từtìm, tìm kiếm
  27. 航班hángbāndanh từchuyến bay
  28. 符号fúhàodanh từký hiệu, dấu
  29. 放松fàngsōngđộng từthư giãn, nới lỏng
  30. 质量zhìliàngdanh từchất lượng, khối lượng
  31. 位置wèi·zhìdanh từvị trí, chỗ ngồi
  32. 排列páilièđộng từsắp xếp, xếp hàng
  33. 安置ānzhìđộng từbố trí, sắp xếp chỗ ở
  34. 眼镜yǎnjìngdanh từkính mắt
  35. 投资tóuzīđộng từ·danh từđầu tư, khoản đầu tư
  36. 传统chuántǒngdanh từ·tính từtruyền thống, mang tính truyền thống
  37. 资料zīliàodanh từtài liệu, dữ liệu
  38. 独立dúlìđộng từđộc lập, tự lập
  39. 引导yǐndǎođộng từhướng dẫn, dẫn dắt
  40. 陆续lùxùphó từlần lượt, liên tiếp
  41. 效率xiàolǜdanh từhiệu suất, năng suất
  42. 含义hányìdanh từhàm ý, ý nghĩa ẩn chứa
  43. 却quèphó từngược lại, dù ~
  44. 刺cìđộng từ·danh từđâm, gai
  45. 烧shāođộng từđốt, đun sôi, bị sốt
  46. 晒shàiđộng từphơi nắng, (nắng) chiếu gắt, đăng (lên mạng xã hội)
  47. 粗cūtính từto, thô
  48. 多次duō cìsố từnhiều lần
  49. 此外cǐwàiliên từngoài ra
  50. 根据gēnjùđộng từ·giới từ·danh từcăn cứ vào ~, căn cứ