Ngày 11
HSK 5 · 50 từ · số 501–550
0 / 50
Từ vựng 50
- 脑子nǎozidanh từđầu óc, trí nhớ
- 难得nándétính từkhó có được, hiếm hoi
- 一下子yíxiàziphó từbỗng chốc, một hơi
- 言语yányǔdanh từlời nói, ngôn ngữ
- 高原gāoyuándanh từcao nguyên
- 变动biàndòngđộng từbiến động, thay đổi
- 提起tíqǐđộng từnhắc đến, nhấc lên, khởi kiện
- 画面huàmiàndanh từhình ảnh, khung cảnh
- 热量rèliàngdanh từnhiệt lượng, calo
- 处在chǔzàiđộng từở vào ~, nằm ở ~
- 便条biàntiáodanh từghi chú, mẩu giấy nhắn
- 中秋节Zhōngqiū Jiédanh từTết Trung thu
- 相声xiàngshengdanh từtấu hài (tướng thanh)
- 动员dòngyuánđộng từhuy động
- 警告jǐnggàođộng từ·danh từcảnh báo, lời cảnh báo
- 体积tǐjīdanh từthể tích
- 预备yùbèiđộng từchuẩn bị, dự phòng
- 增大zēngdàđộng từtăng lên, to ra
- 不曾bùcéngphó từchưa từng ~
- 尽可能jǐn kěnéngphó từhết mức có thể
- 福利fúlìdanh từphúc lợi, phúc lợi nhân viên
- 特性tèxìngdanh từđặc tính
- 此刻cǐkèdanh từgiây phút này, lúc này
- 舞wǔdanh từ·động từđiệu múa, múa, vung
- 暖nuǎntính từ·động từấm, làm ấm
- 消除xiāochúđộng từloại bỏ, giải tỏa
- 失误shīwùđộng từ·danh từsơ suất, lỗi
- 仍旧réngjiùphó từvẫn, vẫn như cũ
- 大伙儿dàhuǒrđại từmọi người, các bạn
- 局长júzhǎngdanh từcục trưởng
- 两岸liǎng'àndanh từhai bờ eo biển Đài Loan, hai bên bờ sông
- 灾难zāinàndanh từthảm họa, tai ương
- 宾馆bīnguǎndanh từkhách sạn, nhà khách
- 行驶xíngshǐđộng từchạy (xe cộ), vận hành (tuyến)
- 可惜kěxītính từtiếc, đáng tiếc
- 讨厌tǎoyànđộng từ·tính từghét, đáng ghét
- 忍受rěnshòuđộng từchịu đựng, cam chịu
- 硬件yìngjiàndanh từphần cứng
- 厉害lìhaitính từgiỏi, dữ dội
- 倡导chàngdǎođộng từđề xướng, khởi xướng
- 枪qiāngdanh từsúng
- 骂màđộng từchửi, mắng
- 拼pīnđộng từghép, liều mạng, đánh vần (bính âm)
- 琴qíndanh từcổ cầm, đàn (gọi chung nhạc cụ)
- 饼bǐngdanh từbánh nướng dẹt, món bột mì tròn dẹt
- 喷pēnđộng từphun, xịt
- 疯狂fēngkuángtính từđiên cuồng, cuồng nhiệt
- 赔偿péichángđộng từbồi thường, đền
- 由此yóu cǐliên từdo đó, từ đây
- 依照yīzhàođộng từ·giới từtuân theo ~, theo ~