Ngày 14
HSK 6 · 50 từ · số 651–700
0 / 50
Từ vựng 50
- 外出wàichūđộng từđi ra ngoài, đi vắng
- 出场chūchǎngđộng từra sân (thi đấu), lên sân khấu
- 马车mǎchēdanh từxe ngựa
- 打动dǎdòngđộng từlàm cảm động, lay động lòng người
- 到期dàoqīđộng từđáo hạn, hết hạn
- 用得着yòngdezháođộng từdùng được, cần phải ~
- 看得起kàndeqǐđộng từcoi trọng, đánh giá cao
- 超出chāochūđộng từvượt qua, vượt quá
- 阴影yīnyǐngdanh từbóng tối, bóng ma tâm lý
- 节能jiénéngđộng từtiết kiệm năng lượng
- 自在zìzaitính từthoải mái, nhẹ nhõm
- 长跑chángpǎodanh từchạy đường dài
- 船长chuánzhǎngdanh từthuyền trưởng
- 当成dàngchéngđộng từcoi là ~, lấy làm ~
- 短片duǎnpiàndanh từphim ngắn, video ngắn (clip)
- 音像yīnxiàngdanh từâm thanh và hình ảnh (băng đĩa nghe nhìn)
- 花费huāfèiđộng từtiêu tốn, chi phí
- 富人fùréndanh từngười giàu, người có của
- 好似hǎosìđộng từnhư thể ~, giống hệt
- 跳水tiàoshuǐđộng từnhảy cầu, lao dốc (giá cổ phiếu)
- 老乡lǎoxiāngdanh từngười đồng hương, bạn cùng quê
- 古典gǔdiǎntính từcổ điển
- 此处cǐ chùđại từnơi này, ở đây
- 急救jíjiùđộng từsơ cứu, cấp cứu
- 船员chuányuándanh từthuyền viên
- 惊人jīngréntính từđáng kinh ngạc, ghê gớm
- 户外hùwàidanh từngoài trời
- 压迫yāpòđộng từchèn ép, áp bức
- 晓得xiǎodeđộng từbiết (khẩu ngữ)
- 奔跑bēnpǎođộng từchạy như bay, lao vút
- 岗位gǎngwèidanh từviệc làm (vị trí công việc), vị trí làm việc
- 陷入xiànrùđộng từrơi vào, chìm vào
- 忽略hūlüèđộng từbỏ sót, xem nhẹ
- 宠物chǒngwùdanh từthú cưng
- 贫困pínkùntính từbần cùng, nghèo khó
- 巧妙qiǎomiàotính từkhéo léo, tài tình
- 透露tòulùđộng từtiết lộ, hé lộ
- 障碍zhàng'àidanh từ·động từtrở ngại, cản trở
- 繁殖fánzhíđộng từsinh sôi nảy nở
- 塔tǎdanh từtháp
- 搭dāđộng từđi nhờ (xe), dựng (lều, giàn), kèm thêm
- 田tiándanh từruộng, ruộng đồng
- 埋máiđộng từchôn, chôn ngầm (lắp đặt)
- 钻zuānđộng từkhoan, chui vào
- 肝gāndanh từgan
- 悬xuánđộng từtreo lơ lửng, thấp thỏm (lo lắng)
- 吞tūnđộng từnuốt, nuốt chửng
- 侵犯qīnfànđộng từxâm phạm, xâm hại
- 沿着yánzhegiới từdọc theo ~
- 沿yángiới từmen theo ~