Ngày 15

HSK 6 · 50 từ · số 701–750

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 日语Rìyǔdanh từtiếng Nhật
  2. 地名dìmíngdanh từđịa danh
  3. 关爱guān'àiđộng từquan tâm săn sóc, yêu thương chăm lo
  4. 面对面miànduìmiàndanh từmặt đối mặt
  5. 开夜车kāi yèchēcụm từ cố địnhthức đêm làm việc, thức trắng đêm
  6. 刚好gānghǎophó từvừa hay, vừa vặn
  7. 养老yǎnglǎođộng từdưỡng già, phụng dưỡng người già
  8. 特地tèdìphó từcất công, đặc biệt
  9. 飞船fēichuándanh từtàu vũ trụ, khí cầu
  10. 酒水jiǔshuǐdanh từrượu và đồ uống, rượu
  11. 清明节Qīngmíng Jiédanh từTết Thanh minh (tảo mộ)
  12. 处处chùchùphó từkhắp nơi, ở đâu cũng
  13. 办公bàngōngđộng từlàm việc văn phòng, làm nhiệm vụ
  14. 低头dītóuđộng từcúi đầu, khuất phục
  15. 钟头zhōngtóudanh từ~ tiếng đồng hồ (khẩu ngữ)
  16. 脚印jiǎoyìndanh từdấu chân, dấu tích
  17. 本土běntǔdanh từđất liền (chính quốc), trong nước
  18. 白领báilǐngdanh từcổ cồn trắng, nhân viên văn phòng
  19. 双打shuāngdǎdanh từđánh đôi
  20. 设计师shèjìshīdanh từnhà thiết kế, kiến trúc sư
  21. 不仅仅bù jǐnjǐnphó từkhông chỉ ~, không những
  22. 好容易hǎoróngyìtính từkhó khăn lắm mới, vất vả mãi mới
  23. 首相shǒuxiàngdanh từthủ tướng
  24. 必将bìjiāngphó từnhất định sẽ ~, ắt hẳn
  25. 深深shēnshēntính từsâu thẳm, sâu sắc
  26. 民警mínjǐngdanh từcảnh sát nhân dân (công an Trung Quốc)
  27. 救命jiùmìngđộng từcứu mạng, cứu tôi với
  28. 升值shēngzhíđộng từtăng giá trị, lên giá (tiền tệ)
  29. 聊liáođộng từtán gẫu, trò chuyện
  30. 厨师chúshīdanh từđầu bếp, bếp trưởng
  31. 要素yàosùdanh từyếu tố, nhân tố
  32. 两侧liǎngcèdanh từhai phía, hai bên
  33. 渠道qúdàodanh từkênh (đường dây), mương nước
  34. 一贯yíguàntính từtrước sau như một, nhất quán
  35. 宴会yànhuìdanh từyến tiệc, bữa tiệc
  36. 孤儿gū'érdanh từtrẻ mồ côi
  37. 氧气yǎngqìdanh từkhí oxy
  38. 通讯tōngxùndanh từthông tin liên lạc, bài phóng sự
  39. 援助yuánzhùđộng từviện trợ, hỗ trợ
  40. 舞蹈wǔdǎodanh từnghệ thuật múa, điệu múa
  41. 支援zhīyuánđộng từ·danh từhỗ trợ, sự hỗ trợ
  42. 消耗xiāohàođộng từ·danh từtiêu hao, sự tiêu hao
  43. 抱歉bàoqiàntính từxin lỗi, thấy áy náy
  44. 捐款juānkuǎndanh từtiền quyên góp, tiền ủng hộ
  45. 拖tuōđộng từkéo, dây dưa (trì hoãn)
  46. 泥nídanh từbùn, đất
  47. 肺fèidanh từphổi
  48. 残酷cánkùtính từtàn khốc, khắc nghiệt
  49. 要不然yàobùránliên từnếu không thì, hay là
  50. 哇watrợ từ~ quá (trợ từ cảm thán)