Ngày 17
HSK 6 · 50 từ · số 801–850
0 / 50
Từ vựng 50
- 看好kànhǎođộng từlạc quan về, coi là có triển vọng
- 从没cóng méiphó từchưa từng ~
- 不怎么bùzěnmephó từkhông ~ lắm, không mấy
- 眼看yǎnkànđộng từ·phó từtrơ mắt nhìn, sắp (trước mắt)
- 报考bàokǎođộng từđăng ký dự thi, ứng tuyển
- 不便búbiàntính từ·động từbất tiện, không tiện
- 开头kāitóudanh từphần đầu, phần mở đầu
- 入学rùxuéđộng từnhập học
- 原告yuángàodanh từnguyên đơn
- 外头wàitoudanh từbên ngoài
- 往年wǎngniándanh từcác năm trước, năm xưa
- 海报hǎibàodanh từáp phích
- 安检ānjiǎnđộng từkiểm tra an ninh
- 待会儿dāihuìrphó từlát nữa, chút nữa
- 常规chángguīdanh từthông lệ, thường quy
- 父子fùzǐdanh từcha con
- 车牌chēpáidanh từbiển số xe
- 烟花yānhuādanh từpháo hoa
- 反问fǎnwènđộng từhỏi lại, hỏi vặn lại
- 皮球píqiúdanh từbóng cao su, quả bóng
- 生活费shēnghuófèidanh từchi phí sinh hoạt
- 手续费shǒuxùfèidanh từphí dịch vụ
- 海底hǎidǐdanh từđáy biển
- 祝愿zhùyuànđộng từcầu chúc, chúc
- 指头zhǐtoudanh từngón tay, ngón chân
- 播bōđộng từphát sóng, gieo (hạt)
- 传媒chuánméidanh từtruyền thông, báo chí
- 伤员shāngyuándanh từngười bị thương, thương binh
- 战友zhànyǒudanh từchiến hữu
- 住宅zhùzháidanh từnhà ở, nơi cư trú
- 名誉míngyùdanh từ·tính từdanh dự, mang tính danh dự
- 觉悟juéwùđộng từ·danh từnhận ra, giác ngộ (ý thức)
- 炸药zhàyàodanh từthuốc nổ, thuốc súng
- 扎实zhāshitính từvững chắc, chăm chỉ
- 抗议kàngyìđộng từphản đối
- 伤亡shāngwángđộng từ·danh từchết hoặc bị thương, thương vong
- 旋转xuánzhuǎnđộng từxoay, quay tròn
- 采纳cǎinàđộng từtiếp thu, áp dụng
- 祖父zǔfùdanh từông nội
- 智慧zhìhuìdanh từtrí tuệ
- 宽阔kuānkuòtính từrộng rãi, bao la
- 嘉宾jiābīndanh từkhách mời, khách quý
- 税shuìdanh từthuế
- 跌diēđộng từngã, giảm (giá)
- 扭niǔđộng từvặn, trẹo
- 策略cèlüèdanh từchiến lược, sách lược
- 暴露bàolùđộng từlộ ra, phơi bày
- 恰恰qiàqiàphó từchính, đúng
- 多方面duō fāngmiàndanh từnhiều phương diện
- 滴dīđộng từ·lượng từnhỏ (giọt), ~ giọt