Ngày 18

HSK 6 · 50 từ · số 851–900

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 师生shīshēngdanh từthầy trò
  2. 错过cuòguòđộng từbỏ lỡ, lỡ nhau
  3. 识字shízìđộng từhọc chữ, biết chữ
  4. 楼房lóufángdanh từnhà lầu, cao ốc
  5. 迎来yíngláiđộng từđón chào, đón
  6. 病情bìngqíngdanh từbệnh tình
  7. 感人gǎnréntính từcảm động, lay động lòng người
  8. 凉鞋liángxiédanh từdép xăng đan
  9. 指着zhǐzheđộng từchỉ vào ~, trông vào ~
  10. 被告bèigàodanh từbị đơn, bị cáo
  11. 补课bǔkèđộng từhọc bù, dạy bù
  12. 母鸡mǔjīdanh từgà mái
  13. 外币wàibìdanh từngoại tệ
  14. 看管kānguǎnđộng từtrông coi, canh giữ
  15. 初等chūděngtính từsơ cấp, sơ đẳng
  16. 小费xiǎofèidanh từtiền boa, tiền tip
  17. 海浪hǎilàngdanh từsóng biển
  18. 城区chéngqūdanh từnội thành, khu đô thị
  19. 深化shēnhuàđộng từđào sâu, ngày càng sâu sắc
  20. 亲属qīnshǔdanh từthân thuộc, họ hàng
  21. 供给gōngjǐđộng từcung cấp, cung ứng
  22. 无边wúbiānđộng từvô bờ bến, vô tận
  23. 走私zǒusīđộng từbuôn lậu
  24. 织zhīđộng từđan, dệt
  25. 恰好qiàhǎophó từvừa đúng lúc, vừa khéo
  26. 诸位zhūwèiđại từquý vị, chư vị
  27. 死亡sǐwángđộng từtử vong, chết
  28. 截至jiézhìđộng từkết thúc vào ~, tính đến ~
  29. 村庄cūnzhuāngdanh từlàng, thôn xóm
  30. 顽强wánqiángtính từngoan cường, bền bỉ
  31. 奇妙qímiàotính từkỳ diệu, huyền diệu
  32. 盼望pànwàngđộng từmong mỏi, ngóng trông
  33. 遭遇zāoyùđộng từ·danh từgặp phải, cảnh ngộ (bất hạnh)
  34. 纠纷jiūfēndanh từtranh chấp
  35. 操纵cāozòngđộng từđiều khiển, thao túng
  36. 崇拜chóngbàiđộng từsùng bái, ngưỡng mộ
  37. 捐赠juānzèngđộng từhiến tặng, quyên góp
  38. 寺sìdanh từchùa, đền
  39. 塞sāiđộng từnhét, bịt
  40. 奏zòuđộng từtấu (nhạc), tâu (vua)
  41. 横héngđộng từ·tính từđặt ngang, ngang
  42. 揭jiēđộng từgiở, vạch trần
  43. 裂lièđộng từnứt, rách
  44. 粥zhōudanh từcháo
  45. 浮fúđộng từnổi (trên nước), nông nổi
  46. 债zhàidanh từnợ
  47. 牺牲xīshēngđộng từ·danh từhy sinh
  48. 爆炸bàozhàđộng từphát nổ, nổ tung
  49. 串chuànlượng từ·động từ~ xâu (chuỗi), xâu lại
  50. 壶húdanh từ·lượng từấm, ~ ấm