Ngày 18
HSK 6 · 50 từ · số 851–900
0 / 50
Từ vựng 50
- 师生shīshēngdanh từthầy trò
- 错过cuòguòđộng từbỏ lỡ, lỡ nhau
- 识字shízìđộng từhọc chữ, biết chữ
- 楼房lóufángdanh từnhà lầu, cao ốc
- 迎来yíngláiđộng từđón chào, đón
- 病情bìngqíngdanh từbệnh tình
- 感人gǎnréntính từcảm động, lay động lòng người
- 凉鞋liángxiédanh từdép xăng đan
- 指着zhǐzheđộng từchỉ vào ~, trông vào ~
- 被告bèigàodanh từbị đơn, bị cáo
- 补课bǔkèđộng từhọc bù, dạy bù
- 母鸡mǔjīdanh từgà mái
- 外币wàibìdanh từngoại tệ
- 看管kānguǎnđộng từtrông coi, canh giữ
- 初等chūděngtính từsơ cấp, sơ đẳng
- 小费xiǎofèidanh từtiền boa, tiền tip
- 海浪hǎilàngdanh từsóng biển
- 城区chéngqūdanh từnội thành, khu đô thị
- 深化shēnhuàđộng từđào sâu, ngày càng sâu sắc
- 亲属qīnshǔdanh từthân thuộc, họ hàng
- 供给gōngjǐđộng từcung cấp, cung ứng
- 无边wúbiānđộng từvô bờ bến, vô tận
- 走私zǒusīđộng từbuôn lậu
- 织zhīđộng từđan, dệt
- 恰好qiàhǎophó từvừa đúng lúc, vừa khéo
- 诸位zhūwèiđại từquý vị, chư vị
- 死亡sǐwángđộng từtử vong, chết
- 截至jiézhìđộng từkết thúc vào ~, tính đến ~
- 村庄cūnzhuāngdanh từlàng, thôn xóm
- 顽强wánqiángtính từngoan cường, bền bỉ
- 奇妙qímiàotính từkỳ diệu, huyền diệu
- 盼望pànwàngđộng từmong mỏi, ngóng trông
- 遭遇zāoyùđộng từ·danh từgặp phải, cảnh ngộ (bất hạnh)
- 纠纷jiūfēndanh từtranh chấp
- 操纵cāozòngđộng từđiều khiển, thao túng
- 崇拜chóngbàiđộng từsùng bái, ngưỡng mộ
- 捐赠juānzèngđộng từhiến tặng, quyên góp
- 寺sìdanh từchùa, đền
- 塞sāiđộng từnhét, bịt
- 奏zòuđộng từtấu (nhạc), tâu (vua)
- 横héngđộng từ·tính từđặt ngang, ngang
- 揭jiēđộng từgiở, vạch trần
- 裂lièđộng từnứt, rách
- 粥zhōudanh từcháo
- 浮fúđộng từnổi (trên nước), nông nổi
- 债zhàidanh từnợ
- 牺牲xīshēngđộng từ·danh từhy sinh
- 爆炸bàozhàđộng từphát nổ, nổ tung
- 串chuànlượng từ·động từ~ xâu (chuỗi), xâu lại
- 壶húdanh từ·lượng từấm, ~ ấm