Ngày 1

HSK 7–9 ① · 50 từ · số 1–50

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 正能量zhèngnéngliàngdanh từnăng lượng tích cực, tinh thần lạc quan
  2. 文wéndanh từbài văn, văn ngôn
  3. 不知bùzhīđộng từkhông biết
  4. 体系tǐxìdanh từhệ thống
  5. 书记shūjìdanh từbí thư
  6. 都会dūhuìdanh từthành phố lớn, đô thị
  7. 好说hǎoshuōđộng từkhông thành vấn đề, quá khen
  8. 好在hǎozàiphó từmay mà, cũng may là
  9. 就地jiùdìphó từtại chỗ, tại địa phương
  10. 一面yímiàndanh từ·phó từmột mặt, vừa ~ vừa
  11. 说道shuōdaođộng từ·danh từbàn bạc, nội tình (uẩn khúc)
  12. 少女shàonǚdanh từthiếu nữ
  13. 人体réntǐdanh từcơ thể người
  14. 进出jìnchūđộng từra vào
  15. 语气yǔqìdanh từgiọng điệu, ngữ khí
  16. 过早guò zǎotính từquá sớm, chưa đến lúc
  17. 多年来duō nián láicụm từ cố địnhnhiều năm qua, trong nhiều năm
  18. 哪知道nǎ zhīdàocụm từ cố địnhai mà ngờ, không ngờ
  19. 谁知道shéi zhīdàocụm từ cố địnhai mà biết được, không ngờ
  20. 说起来shuō·qǐ·láicụm từ cố địnhnói ra thì, nhân nhắc đến
  21. 一回事yìhuíshìdanh từcùng một chuyện, chuyện riêng biệt
  22. 真是的zhēnshidecụm từ cố địnhthật là (khi bực mình), trời ạ
  23. 别提了biétí lecụm từ cố địnhđừng nhắc nữa, khỏi phải nói (rất)
  24. 老实说lǎoshishuōcụm từ cố địnhnói thật, thành thật mà nói
  25. 干部gànbùdanh từcán bộ
  26. 相对xiāngduìđộng từ·tính từđối diện nhau, tương đối
  27. 生物shēngwùdanh từsinh vật
  28. 地理dìlǐdanh từđịa lý
  29. 事务shìwùdanh từsự vụ, công việc
  30. 生态shēngtàidanh từsinh thái
  31. 条例tiáolìdanh từđiều lệ, quy định
  32. 有所yǒusuǒđộng từcó phần ~, ít nhiều ~
  33. 加重jiāzhòngđộng từtăng nặng, nặng thêm
  34. 出自chūzìđộng từxuất phát từ ~, bắt nguồn từ ~
  35. 经jīngđộng từ·danh từtrải qua, kinh thư
  36. 主zhǔdanh từchủ, Chúa
  37. 且qiěphó từtạm thời, sắp
  38. 情qíngdanh từtình cảm, tình hình
  39. 念头niàntoudanh từý nghĩ, ý định
  40. 极力jílìphó từhết sức, ra sức
  41. 势必shìbìphó từtất yếu, ắt sẽ ~
  42. 处置chǔzhìđộng từxử trí, xử lý
  43. 鲜血xiānxuèdanh từmáu tươi, máu đỏ thắm
  44. 虚假xūjiǎtính từgiả dối, giả tạo
  45. 恐惧kǒngjùtính từsợ hãi, khiếp sợ
  46. 派遣pàiqiǎnđộng từphái cử, cử đi
  47. 免疫miǎnyìđộng từđược miễn dịch, sự miễn dịch
  48. 爹diēdanh từbố, cha
  49. 要不yàobùliên từhay là, nếu không thì
  50. 以yǐgiới từ·liên từbằng ~, theo ~