Ngày 2

HSK 7–9 ① · 50 từ · số 51–100

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 告gàođộng từbáo cho biết, kiện
  2. 他人tārénđại từngười khác
  3. 国有guóyǒuđộng từthuộc sở hữu nhà nước
  4. 同年tóngniándanh từcùng năm, cùng tuổi
  5. 日前rìqiándanh từhôm trước, vài ngày trước
  6. 有机yǒujītính từhữu cơ
  7. 后期hòuqīdanh từgiai đoạn cuối, nửa sau
  8. 得知dézhīđộng từbiết được, nghe tin
  9. 出身chūshēnđộng từ·danh từxuất thân từ ~, xuất thân
  10. 老汉lǎohàndanh từông lão, lão già này (tự xưng)
  11. 候选人hòuxuǎnréndanh từứng cử viên
  12. 近年来jìnnián láidanh từnhững năm gần đây, dạo gần đây
  13. 文物wénwùdanh từdi sản văn hóa, di vật
  14. 行使xíngshǐđộng từthực thi (quyền)
  15. 吹了chuī lecụm từ cố địnhđổ vỡ (quan hệ hay việc), thành công cốc
  16. 为人wéirénđộng từ·danh từcư xử ở đời, nhân cách
  17. 王国wángguódanh từvương quốc
  18. 提名tímíngđộng từđề cử
  19. 自行zìxíngphó từtự mình, một cách độc lập
  20. 累计lěijìđộng từcộng dồn, tính tổng
  21. 一举yìjǔdanh từ·phó từmột hành động, một mạch
  22. 须xūđộng từ·danh từnhất thiết phải ~, râu
  23. 计jìdanh từ·động từkế sách, tính toán
  24. 改为gǎiwéiđộng từđổi thành ~, sửa thành ~
  25. 表态biǎotàiđộng từbày tỏ lập trường, tỏ thái độ
  26. 同志tóngzhìdanh từđồng chí
  27. 体制tǐzhìdanh từthể chế
  28. 并非bìngfēiđộng từhoàn toàn không phải ~
  29. 条约tiáoyuēdanh từhiệp ước
  30. 议会yìhuìdanh từnghị viện
  31. 农作物nóngzuòwùdanh từcây trồng
  32. 社会主义shèhuì zhǔyìdanh từchủ nghĩa xã hội
  33. 制zhìđộng từchế tạo, khống chế
  34. 设shèđộng từthiết lập, giả định
  35. 需xūđộng từcần, đòi hỏi
  36. 产chǎnđộng từđẻ, sản xuất
  37. 困境kùnjìngdanh từtình cảnh khó khăn, thế bí
  38. 内存nèicúndanh từbộ nhớ, RAM
  39. 裹guǒđộng từbọc, quấn chặt
  40. 曲折qūzhétính từquanh co, lắm gian truân
  41. 宏观hóngguāntính từvĩ mô
  42. 税收shuìshōudanh từthu nhập từ thuế
  43. 监察jiāncháđộng từgiám sát, thanh tra
  44. 奥运会Àoyùnhuìdanh từThế vận hội
  45. 分歧fēnqídanh từ·tính từbất đồng ý kiến, khác biệt
  46. 媳妇xífudanh từcon dâu, vợ (khẩu ngữ)
  47. 穆斯林mùsīlíndanh từngười Hồi giáo
  48. 故gùphó từ·liên từcố ý, cho nên
  49. 感gǎnhậu tốcảm giác ~
  50. 业yèhậu tố·danh từngành ~, nghiệp báo