Ngày 3

HSK 7–9 ① · 50 từ · số 101–150

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 弟子dìzǐdanh từđệ tử, môn sinh
  2. 正面zhèngmiàndanh từ·tính từchính diện (mặt trước), tích cực
  3. 早年zǎoniándanh từthời trẻ, nhiều năm trước
  4. 原本yuánběnphó từvốn dĩ, ban đầu
  5. 后者hòuzhědanh từđiều sau
  6. 一度yídùphó từtừng có lúc, một thời gian
  7. 人为rénwéitính từnhân tạo, do con người
  8. 非法fēifǎtính từbất hợp pháp, phi pháp
  9. 动静dòngjingdanh từtiếng động, động tĩnh
  10. 国情guóqíngdanh từtình hình đất nước, hoàn cảnh trong nước
  11. 出卖chūmàiđộng từđem bán, phản bội
  12. 出主意chū zhǔyiđộng từđưa ra ý tưởng, bày cách
  13. 许xǔđộng từ·phó từcho phép, có lẽ
  14. 司法sīfǎdanh từtư pháp
  15. 河流héliúdanh từsông ngòi, dòng sông
  16. 贵族guìzúdanh từquý tộc
  17. 任期rènqīdanh từnhiệm kỳ
  18. 国防guófángdanh từquốc phòng
  19. 众人zhòngréndanh từnhiều người, mọi người
  20. 进程jìnchéngdanh từtiến trình, quá trình
  21. 做证zuòzhèngđộng từlàm chứng, làm nhân chứng
  22. 资本主义zīběn zhǔyìdanh từchủ nghĩa tư bản
  23. 预算yùsuàndanh từngân sách
  24. 武装wǔzhuāngdanh từ·động từsự vũ trang, trang bị vũ khí
  25. 平民píngmíndanh từbình dân, thường dân
  26. 简称jiǎnchēngđộng từ·danh từgọi tắt, tên gọi tắt
  27. 格gédanh từô vuông, phẩm cách
  28. 境内jìngnèidanh từtrong lãnh thổ, trong nước
  29. 决议juéyìdanh từnghị quyết, dự thảo nghị quyết
  30. 一系列yíxìliètính từmột loạt
  31. 行政xíngzhèngdanh từhành chính
  32. 上述shàngshùtính từnói trên, kể trên
  33. 所谓suǒwèitính từđược gọi là, cái gọi là (mỉa mai)
  34. 申报shēnbàođộng từkhai báo, đệ trình (lên cấp trên)
  35. 官员guānyuándanh từquan chức, giới chức
  36. 之zhīđại từnó (văn viết), người ấy
  37. 即jíphó từtức là, chính là ~
  38. 未wèiphó từchưa ~
  39. 唯wéiphó từduy chỉ, chỉ
  40. 粉碎fěnsuìtính từ·động từtan nát, nghiền nát
  41. 皇宫huánggōngdanh từhoàng cung
  42. 海峡hǎixiádanh từeo biển
  43. 雕刻diāokèđộng từ·danh từchạm khắc, tác phẩm điêu khắc
  44. 抑制yìzhìđộng từkiềm chế, kìm nén
  45. 烦恼fánnǎotính từbuồn phiền, phiền não
  46. 叙述xùshùđộng từtường thuật, kể lại
  47. 恶劣èliètính từkhắc nghiệt, đê tiện
  48. 潜艇qiántǐngdanh từtàu ngầm
  49. 及其jí qíliên từvà ~ của nó
  50. 及jíliên từ·động từvà, đạt tới ~