Ngày 4

HSK 7–9 ① · 50 từ · số 151–200

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 天地tiāndìdanh từtrời đất, thế giới (nơi thi thố)
  2. 兴起xīngqǐđộng từnổi lên, trỗi dậy
  3. 来回láihuíphó từ·danh từqua lại, khứ hồi
  4. 热带rèdàidanh từnhiệt đới
  5. 当下dāngxiàphó từngay lập tức, ngay lúc đó
  6. 当今dāngjīndanh từngày nay, thời đại hiện nay
  7. 周边zhōubiāndanh từvùng xung quanh, hàng ăn theo (merch)
  8. 一心yìxīnphó từđồng lòng, một lòng một dạ
  9. 发育fāyùđộng từphát triển (cơ thể), lớn lên
  10. 情报qíngbàodanh từtình báo
  11. 家族jiāzúdanh từgia tộc, dòng họ
  12. 兴建xīngjiànđộng từxây dựng, cất
  13. 地步dìbùdanh từnông nỗi, mức độ
  14. 站立zhànlìđộng từđứng
  15. 发布会fābùhuìdanh từbuổi ra mắt, họp báo
  16. 主义zhǔyìdanh từchủ nghĩa
  17. 极为jíwéiphó từcực kỳ, vô cùng
  18. 选民xuǎnmíndanh từcử tri
  19. 封建fēngjiàndanh từ·tính từchế độ phong kiến, phong kiến
  20. 所属suǒshǔtính từtrực thuộc, dưới quyền
  21. 精心jīngxīntính từchăm chút, công phu
  22. 眼神yǎnshéndanh từánh mắt, nháy mắt ra hiệu
  23. 望wàngđộng từtrông về, mong muốn
  24. 注zhùdanh từ·động từlời chú, rót
  25. 持chíđộng từcầm, duy trì
  26. 金属jīnshǔdanh từkim loại
  27. 阶级jiējídanh từgiai cấp
  28. 案件ànjiàndanh từvụ án
  29. 源于yuányúđộng từbắt nguồn từ ~, có nguồn gốc
  30. 货币huòbìdanh từđồng tiền, tiền tệ
  31. 供gōngđộng từcung cấp, cung ứng
  32. 置zhìđộng từđặt, sắm sửa
  33. 俗sútính từdung tục, thông tục
  34. 统治tǒngzhìđộng từthống trị, cai trị
  35. 伸手shēnshǒuđộng từchìa tay, vươn tay
  36. 手掌shǒuzhǎngdanh từlòng bàn tay
  37. 委员会wěiyuánhuìdanh từủy ban
  38. 革命gémìngđộng từ·tính từlàm cách mạng, mang tính cách mạng
  39. 领域lǐngyùdanh từphạm vi, lĩnh vực
  40. 委员wěiyuándanh từủy viên
  41. 祖先zǔxiāndanh từtổ tiên
  42. 直径zhíjìngdanh từđường kính
  43. 激素jīsùdanh từhoóc-môn
  44. 生涯shēngyádanh từcuộc đời, sự nghiệp
  45. 颁发bānfāđộng từtrao tặng, cấp phát
  46. 饲养sìyǎngđộng từchăn nuôi, nuôi
  47. 嫁jiàđộng từlấy chồng, đổ (tội) cho
  48. 虾xiādanh từtôm
  49. 堂tánglượng từ·danh từtiết (học), sảnh đường
  50. 而已éryǐtrợ từchỉ ~ mà thôi