Ngày 15

HSK 7–9 ① · 50 từ · số 701–750

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 是非shìfēidanh từphải trái, thị phi (điều tiếng)
  2. 行走xíngzǒuđộng từđi bộ, đi lại
  3. 生前shēngqiándanh từlúc sinh thời, khi còn sống
  4. 同等tóngděngtính từngang hàng, cùng cấp
  5. 大片dàpiàndanh từphim bom tấn, vùng rộng lớn
  6. 当真dàngzhēnđộng từ·phó từcoi là thật, thật sự
  7. 水利shuǐlìdanh từthủy lợi, quản lý tài nguyên nước
  8. 心目xīnmùdanh từtrong lòng, trong mắt
  9. 集会jíhuìdanh từ·động từcuộc tụ họp, tổ chức mít tinh
  10. 落下luòxiađộng từrơi xuống
  11. 高血压gāoxuèyādanh từcao huyết áp
  12. 注入zhùrùđộng từrót vào, truyền vào
  13. 整合zhěnghéđộng từhợp nhất, tích hợp
  14. 消xiāođộng từtan đi, làm nguôi (cơn giận)
  15. 景区jǐngqūdanh từkhu du lịch, khu thắng cảnh
  16. 据此jùcǐđộng từcăn cứ vào đó, theo đó
  17. 料到liàodàođộng từlường trước, đoán được
  18. 实质shízhìdanh từthực chất, bản chất
  19. 财物cáiwùdanh từcủa cải, tài sản
  20. 限度xiàndùdanh từhạn mức, giới hạn
  21. 定居dìngjūđộng từđịnh cư, ở hẳn
  22. 收缩shōusuōđộng từco lại, thu hẹp
  23. 免miǎnđộng từtránh khỏi, miễn
  24. 弹性tánxìngdanh từtính đàn hồi, tính linh hoạt
  25. 制裁zhìcáiđộng từtrừng phạt (chế tài)
  26. 掌管zhǎngguǎnđộng từnắm quyền quản lý, đảm đương
  27. 烤kǎođộng từnướng, sưởi (lửa)
  28. 驾jiàđộng từlái (xe), điều khiển (ngựa)
  29. 面粉miànfěndanh từbột mì
  30. 参谋cānmóuđộng từ·danh từtư vấn, tham mưu
  31. 被捕bèibǔđộng từbị bắt giữ, bị tóm
  32. 神圣shénshèngtính từthiêng liêng, thần thánh
  33. 迁qiānđộng từdời, di dời
  34. 废fèitính từ·động từbãi bỏ, phế thải
  35. 董事会dǒngshìhuìdanh từhội đồng quản trị
  36. 打仗dǎzhàngđộng từđánh trận, chiến đấu
  37. 筹备chóubèiđộng từtrù bị, chuẩn bị
  38. 佩服pèi·fúđộng từkhâm phục, thán phục
  39. 舆论yúlùndanh từdư luận
  40. 颁布bānbùđộng từban hành, ban bố
  41. 亲戚qīnqidanh từhọ hàng
  42. 惊讶jīngyàtính từngạc nhiên, lấy làm lạ
  43. 野蛮yěmántính từdã man, thô bạo
  44. 乃nǎiphó từchính là ~, bèn
  45. 粘zhānđộng từdính, dán
  46. 垂chuíđộng từrủ xuống, buông thõng
  47. 奴隶núlìdanh từnô lệ
  48. 枢纽shūniǔdanh từđầu mối (trung tâm), vị trí then chốt
  49. 如果说rúguǒ shuōliên từnếu nói rằng ~
  50. 固然gùránliên từdĩ nhiên ~ nhưng, ~ thì đúng là vậy