Ngày 29
HSK 7–9 ① · 50 từ · số 1401–1450
0 / 50
Từ vựng 50
- 口子kǒuzidanh từvết cắt (vết rách), lỗ hổng (chỗ hở)
- 地下水dìxiàshuǐdanh từnước ngầm
- 理会lǐhuìđộng từđể ý (dùng trong câu phủ định), nhận ra
- 完好wánhǎotính từnguyên vẹn, còn tốt (lành lặn)
- 向往xiàngwǎngđộng từkhao khát, mong mỏi
- 民用mínyòngtính từdân dụng
- 乐器yuèqìdanh từnhạc cụ
- 加紧jiājǐnđộng từđẩy mạnh, gấp rút
- 习俗xísúdanh từphong tục, tập quán
- 寻常xúnchángtính từbình thường, thường thấy
- 子孙zǐsūndanh từcon cháu, hậu duệ
- 获胜huòshèngđộng từgiành thắng lợi, thắng
- 探测tàncèđộng từthăm dò, quan trắc
- 畅销chàngxiāođộng từbán chạy như tôm tươi, thành hàng bán chạy
- 患huànđộng từmắc phải, nhiễm (bệnh)
- 罕见hǎnjiàntính từhiếm thấy, hiếm có
- 脖子bózidanh từcổ
- 耕地gēngdìdanh từ·động từđất canh tác, cày ruộng
- 水晶shuǐjīngdanh từthạch anh, pha lê
- 昔日xīrìdanh từngày trước, ngày xưa
- 棺材guāncaidanh từquan tài
- 严峻yánjùntính từnghiêm khắc, nghiêm trọng
- 辉煌huīhuángtính từhuy hoàng, rực rỡ
- 埋伏mái·fúđộng từmai phục, ẩn nấp
- 蕴藏yùncángđộng từchứa (trữ lượng khoáng sản), tiềm tàng
- 拳quándanh từ·động từnắm đấm, quyền thuật
- 坟féndanh từmộ
- 坝bàdanh từđập, đê
- 搁gēđộng từđặt (để), gác lại
- 卸xièđộng từdỡ (hàng), tháo ra
- 挽wǎnđộng từxắn (tay áo), khoác tay (kéo)
- 扛kángđộng từvác (trên vai), gánh vác
- 酥sūtính từgiòn (xốp), bủn rủn
- 搅jiǎođộng từkhuấy, quấy rối (phá đám)
- 痰tándanh từđờm
- 喘chuǎnđộng từthở hổn hển, hụt hơi
- 霜shuāngdanh từsương giá, kem (mỹ phẩm)
- 妥tuǒtính từthỏa đáng, xong xuôi
- 冤yuāndanh từ·tính từnỗi oan (bị vu oan), oan ức
- 攀pānđộng từleo trèo, móc nối quan hệ (với người quyền thế)
- 栽zāiđộng từtrồng, ngã nhào
- 缝fèngdanh từkhe hở, đường may
- 哄hǒngđộng từdỗ dành, dụ dỗ
- 晃huàngđộng từlắc lư, lắc
- 闷mèntính từbức bối, buồn bực
- 嘱咐zhǔ·fùđộng từdặn dò, dặn đi dặn lại
- 伯伯bóbodanh từbác ruột (anh của bố), bác (đàn ông đứng tuổi)
- 颤抖chàndǒuđộng từrun lẩy bẩy, run rẩy
- 摊tānđộng từ·danh từ·lượng từbày ra, sạp hàng, chia nhau gánh vác
- 胎tāidanh từ·lượng từbào thai, lứa (con đẻ cùng lần)