Ngày 1
HSK 7–9 ② · 50 từ · số 1–50
0 / 50
Từ vựng 50
- 美味měiwèidanh từmón ngon, vị ngon
- 告知gàozhīđộng từcho biết, thông báo
- 视觉shìjuédanh từthị giác
- 会场huìchǎngdanh từhội trường, địa điểm tổ chức
- 不服bùfúđộng từkhông phục, không chịu khuất phục
- 风气fēngqìdanh từtrào lưu, phong khí
- 茶馆儿cháguǎnrdanh từquán trà (truyền thống)
- 一家人yìjiāréndanh từmột gia đình, người một nhà
- 复兴fùxīngđộng từphục hưng, khôi phục
- 随机suíjītính từngẫu nhiên, tùy cơ ứng biến
- 实体shítǐdanh từthực thể, vật lý (ngoại tuyến)
- 电报diànbàodanh từđiện báo, điện tín
- 介入jièrùđộng từcan thiệp, xen vào
- 受过shòuguòđộng từchịu oan thay, gánh tội thay người khác
- 可笑kěxiàotính từbuồn cười, nực cười
- 称作chēngzuòđộng từgọi là ~, được gọi là ~
- 参见cānjiànđộng từtham khảo, yết kiến
- 假装jiǎzhuāngđộng từgiả vờ ~, giả bộ
- 大选dàxuǎndanh từtổng tuyển cử, bầu cử tổng thống
- 事宜shìyídanh từcông việc liên quan, sự vụ
- 开办kāibànđộng từmở (trường, lớp), lập (cơ sở kinh doanh)
- 穿越chuānyuèđộng từbăng qua, xuyên không (thời gian, không gian)
- 选用xuǎnyòngđộng từchọn dùng, áp dụng
- 借用jièyòngđộng từmượn dùng, vay mượn
- 报复bào·fùđộng từtrả thù, báo thù
- 声称shēngchēngđộng từkhẳng định, tuyên bố công khai
- 言论yánlùndanh từngôn luận (phát ngôn), bình luận
- 修正xiūzhèngđộng từsửa đổi, chỉnh lại cho đúng
- 强行qiángxíngphó từbất chấp (phản đối), cưỡng ép
- 境外jìngwàidanh từngoài lãnh thổ (nước ngoài), ngoài biên giới
- 现任xiànrènđộng từ·tính từhiện giữ chức, đương nhiệm
- 负面fùmiàntính từtiêu cực, bất lợi
- 坐落zuòluòđộng từtọa lạc, nằm ở
- 并行bìngxíngđộng từtiến hành song song, đi song song
- 创始人chuàngshǐréndanh từngười khởi xướng, người sáng lập
- 精英jīngyīngdanh từgiới tinh hoa, tinh anh
- 属性shǔxìngdanh từthuộc tính
- 赞美zànměiđộng từca ngợi, tán dương
- 测验cèyànđộng từ·danh từkiểm tra, bài kiểm tra ngắn
- 良性liángxìngtính từlành tính, tích cực (vòng tuần hoàn)
- 撞击zhuàngjīđộng từđâm vào, va chạm
- 海盗hǎidàodanh từcướp biển
- 残留cánliúđộng từtồn lưu, còn sót lại
- 怪异guàiyìtính từkỳ quái, quái dị
- 异议yìyìdanh từý kiến phản đối, ý kiến khác
- 头衔tóuxiándanh từchức danh, danh hiệu
- 反馈fǎnkuìđộng từphản hồi, ý kiến phản hồi
- 妥善tuǒshàntính từthỏa đáng, chu đáo
- 疫苗yìmiáodanh từvắc-xin
- 人次réncìlượng từlượt người