Ngày 9

HSK 7–9 ① · 50 từ · số 401–450

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 身子shēnzidanh từthân thể, thân mình
  2. 工会gōnghuìdanh từcông đoàn
  3. 前期qiánqīdanh từthời kỳ đầu, giai đoạn đầu
  4. 食用shíyòngđộng từdùng làm thực phẩm, ăn
  5. 有意yǒuyìđộng từ·phó từcó ý định ~, cố ý
  6. 空白kòngbáidanh từkhoảng trống, khoảng trắng
  7. 打量dǎliangđộng từnhìn từ đầu đến chân, quan sát kỹ
  8. 演习yǎnxíđộng từdiễn tập (huấn luyện quân sự), cuộc tập trận
  9. 认证rènzhèngđộng từchứng nhận
  10. 预先yùxiānphó từtrước, sẵn từ trước
  11. 组建zǔjiànđộng từlập nên (tổ chức), thành lập
  12. 产物chǎnwùdanh từsản phẩm (kết quả), thành quả
  13. 直至zhízhìđộng từkéo dài đến ~, cho đến tận ~
  14. 交谈jiāotánđộng từnói chuyện, trò chuyện
  15. 急剧jíjùtính từnhanh chóng, đột ngột
  16. 较量jiàoliàngđộng từđọ sức, đối đầu
  17. 标biāođộng từđánh dấu, ghi chú
  18. 功gōngdanh từcông lao, công trạng
  19. 议员yìyuándanh từnghị sĩ
  20. 从未cóngwèiphó từchưa từng ~
  21. 航行hángxíngđộng từđi lại (bằng tàu thuyền hay máy bay), chạy tuyến
  22. 财务cáiwùdanh từtài vụ, công việc tài chính
  23. 论述lùnshùđộng từluận giải, bàn luận
  24. 推翻tuīfānđộng từlật ngược, lật đổ
  25. 当即dāngjíphó từngay lập tức, tại chỗ
  26. 航运hángyùndanh từvận tải đường thủy, ngành vận tải
  27. 改编gǎibiānđộng từchuyển thể, cải tổ
  28. 局势júshìdanh từtình hình, cục diện
  29. 扩散kuòsànđộng từkhuếch tán, lan rộng
  30. 圆形yuánxíngdanh từhình tròn
  31. 距jùđộng từcách ~, khoảng cách
  32. 征zhēngđộng từchinh phạt, trưng binh hoặc trưng thu (thuế)
  33. 投降tóuxiángđộng từđầu hàng, quy hàng
  34. 出版社chūbǎnshèdanh từnhà xuất bản
  35. 变革biàngéđộng từcải biến, cuộc cải biến
  36. 海拔hǎibádanh từđộ cao so với mực nước biển
  37. 激励jīlìđộng từkhích lệ, khuyến khích bằng thưởng
  38. 荣誉róngyùdanh từdanh dự, vinh dự
  39. 大臣dàchéndanh từđại thần, tể tướng
  40. 浑身húnshēndanh từkhắp người, toàn thân
  41. 推荐tuījiànđộng từgiới thiệu, tiến cử
  42. 发掘fājuéđộng từkhai quật, đào ra
  43. 姿态zītàidanh từdáng vẻ, thái độ (lập trường)
  44. 华侨huáqiáodanh từHoa kiều
  45. 削弱xuēruòđộng từlàm suy yếu, suy yếu
  46. 坑kēngđộng từ·danh từlừa gạt (khẩu ngữ), hố
  47. 膨胀péngzhàngđộng từgiãn nở, phình to
  48. 祭祀jìsìđộng từcúng tế
  49. 别说biéshuōliên từnói gì đến ~, chưa nói đến ~
  50. 进而jìn'érliên từtiến tới, tiến thêm một bước