Ngày 12

HSK 7–9 ② · 50 từ · số 551–600

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 着想zhuóxiǎngđộng từnghĩ cho ~, đặt mình vào vị trí người khác
  2. 一动不动yídòng-búdòngcụm từ cố địnhkhông nhúc nhích, bất động
  3. 事态shìtàidanh từtình thế, tình hình
  4. 天使tiānshǐdanh từthiên thần
  5. 占用zhànyòngđộng từchiếm để dùng, chiếm dụng
  6. 视角shìjiǎodanh từgóc nhìn (quan điểm), góc máy
  7. 顺手shùnshǒutính từ·phó từthuận tay, tiện thể
  8. 讨好tǎohǎođộng từlấy lòng, nịnh nọt
  9. 公道gōngdaotính từcông bằng, (giá cả) phải chăng
  10. 千方百计qiānfāng-bǎijìthành ngữtrăm phương nghìn kế, bằng mọi cách
  11. 或多或少huòduō-huòshǎophó từnhiều hay ít, ít nhiều
  12. 务必wùbìphó từnhất thiết, nhất định phải
  13. 更改gēnggǎiđộng từthay đổi, sửa đổi
  14. 留心liúxīnđộng từlưu ý, để tâm
  15. 视线shìxiàndanh từđường nhìn, ánh mắt
  16. 小区xiǎoqūdanh từkhu chung cư, khu dân cư
  17. 境地jìngdìdanh từhoàn cảnh (tình cảnh), cảnh giới
  18. 误差wùchādanh từsai số
  19. 身价shēnjiàdanh từgiá trị bản thân, địa vị (uy tín)
  20. 坚实jiānshítính từkiên cố, vững chắc
  21. 亲近qīnjìntính từ·động từthân thiết, gần gũi (với)
  22. 汁zhīdanh từnước ép (nước cốt), nước dùng
  23. 散布sànbùđộng từlan truyền, phát tán
  24. 同伴tóngbàndanh từbạn đồng hành, bạn bè
  25. 余地yúdìdanh từdư địa, chỗ trống
  26. 担子dànzidanh từgánh (đòn gánh), gánh nặng
  27. 全局quánjúdanh từtoàn cục, đại cục
  28. 微观wēiguāntính từvi mô
  29. 移交yíjiāođộng từchuyển giao, bàn giao
  30. 盘算pánsuanđộng từtính toán trong đầu, suy tính
  31. 恶性èxìngtính từác tính, hiểm ác
  32. 害虫hàichóngdanh từcôn trùng có hại
  33. 富含fùhánđộng từgiàu ~, chứa nhiều
  34. 戒指jièzhidanh từnhẫn
  35. 剩余shèngyúđộng từcòn thừa, thặng dư (phần còn lại)
  36. 躲避duǒbìđộng từné tránh, trốn
  37. 软弱ruǎnruòtính từyếu ớt, nhu nhược
  38. 交纳jiāonàđộng từnộp, đóng (thuế, phí)
  39. 均衡jūnhéngtính từcân đối, sự cân bằng
  40. 门槛ménkǎndanh từngưỡng cửa, rào cản gia nhập
  41. 天鹅tiān'édanh từthiên nga
  42. 枕头zhěntoudanh từgối
  43. 脸颊liǎnjiádanh từmá
  44. 迹象jìxiàngdanh từdấu hiệu, biểu hiện
  45. 苦恼kǔnǎotính từkhổ não, phiền muộn
  46. 幼稚yòuzhìtính từấu trĩ, non nớt
  47. 虚拟xūnǐđộng từ·tính từhư cấu, ảo
  48. 兹zīđại từnày (văn viết), nay (trong công văn)
  49. 坠zhuìđộng từ·danh từrơi xuống, vật treo (quả dọi)
  50. 除此之外chúcǐzhīwàiliên từngoài ra, trừ điều này ra