Ngày 11
HSK 7–9 ② · 50 từ · số 501–550
0 / 50
Từ vựng 50
- 试用shìyòngđộng từdùng thử, tuyển thử việc
- 话语huàyǔdanh từlời nói, ngôn từ
- 路面lùmiàndanh từmặt đường
- 学堂xuétángdanh từhọc đường (trường xưa), trường làng
- 高空gāokōngdanh từđộ cao lớn, bầu trời phía trên
- 脑海nǎohǎidanh từtâm trí, trong đầu
- 时空shíkōngdanh từthời gian và không gian
- 住处zhùchùdanh từchỗ ở, nơi trọ
- 火药huǒyàodanh từthuốc súng
- 饱和bǎohéđộng từtrở nên bão hòa, sự bão hòa
- 入选rùxuǎnđộng từđược tuyển chọn, trúng tuyển (tác phẩm)
- 养活yǎnghuođộng từnuôi sống, cấp dưỡng
- 取经qǔjīngđộng từhọc hỏi kinh nghiệm, đi thỉnh kinh
- 过境guòjìngđộng từqua biên giới, quá cảnh
- 中性zhōngxìngdanh từ·tính từtính trung tính, trung tính
- 传闻chuánwénđộng từ·danh từđồn đại, tin đồn
- 酒精jiǔjīngdanh từcồn
- 互助hùzhùđộng từgiúp đỡ nhau, tương trợ
- 农历nónglìdanh từâm lịch
- 世代shìdàidanh từthế hệ, đời đời
- 救济jiùjìđộng từcứu tế, cứu trợ
- 投机tóujītính từ·động từhợp nhau, đầu cơ
- 归还guīhuánđộng từhoàn trả, trả lại
- 有序yǒuxùtính từcó trật tự, tuần tự
- 外企wàiqǐdanh từdoanh nghiệp nước ngoài
- 轮流lúnliúđộng từthay phiên, luân phiên
- 促成cùchéngđộng từtác thành, giúp thực hiện
- 列举lièjǔđộng từliệt kê, kể ra
- 警官jǐngguāndanh từcảnh sát
- 骗人piàn rénđộng từlừa người, lừa đảo
- 丢失diūshīđộng từthất lạc, đánh mất
- 名副其实míngfùqíshíthành ngữdanh xứng với thực, đúng như tên gọi
- 一连串yìliánchuàntính từhàng loạt, liên tiếp
- 视野shìyědanh từtầm nhìn, tầm hiểu biết
- 耀眼yàoyǎntính từchói lóa
- 监护jiānhùđộng từgiám hộ, trông nom bảo vệ
- 刊登kāndēngđộng từđăng tải, đăng
- 焦虑jiāolǜtính từlo âu (bồn chồn), sốt ruột
- 旋律xuánlǜdanh từgiai điệu
- 比比皆是bǐbǐ-jiēshìcụm từ cố địnhđâu đâu cũng có, nhan nhản
- 好歹hǎodǎidanh từ·phó từtốt xấu, dù sao đi nữa
- 边疆biānjiāngdanh từbiên cương, vùng biên ải
- 凌晨língchéndanh từrạng sáng, tờ mờ sáng
- 迷惑mí·huòtính từ·động từhoang mang, mê hoặc
- 禁忌jìnjìdanh từ·động từđiều cấm kỵ, kiêng kỵ
- 骚扰sāorǎođộng từquấy rối, làm náo loạn
- 沮丧jǔsàngtính từchán nản, ủ rũ
- 牲畜shēngchùdanh từgia súc
- 雇佣gùyōngđộng từthuê mướn
- 公顷gōngqǐnglượng từ~ héc-ta