Ngày 19

HSK 7–9 ② · 50 từ · số 901–950

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 点子diǎnzidanh từý tưởng, điểm mấu chốt
  2. 地道dìdaotính từchính gốc, đích thực
  3. 发电机fādiànjīdanh từmáy phát điện
  4. 发起人fāqǐréndanh từngười khởi xướng, thành viên sáng lập
  5. 拉动lādòngđộng từthúc đẩy (tăng trưởng), kéo
  6. 公事gōngshìdanh từcông vụ, việc công
  7. 眼色yǎnsèdanh từánh mắt ra hiệu, sự tinh ý
  8. 中立zhōnglìđộng từgiữ trung lập, trung lập
  9. 和解héjiěđộng từlàm hòa, hòa giải
  10. 家境jiājìngdanh từgia cảnh, kinh tế gia đình
  11. 众所周知zhòngsuǒzhōuzhīthành ngữnhư mọi người đều biết, ai cũng biết
  12. 急需jíxūđộng từcần gấp, đòi hỏi cấp bách
  13. 验收yànshōuđộng từnghiệm thu, kiểm tra rồi tiếp nhận
  14. 承包chéngbāođộng từnhận thầu, đảm nhận hết
  15. 迟早chízǎophó từsớm muộn gì, rốt cuộc
  16. 体贴tǐtiēđộng từsăn sóc chu đáo, quan tâm ân cần
  17. 瓜子guāzǐdanh từhạt dưa, hạt hướng dương
  18. 表述biǎoshùđộng từtrình bày, diễn đạt
  19. 研讨yántǎođộng từnghiên cứu thảo luận, đào sâu
  20. 无须wúxūphó từkhông cần ~, khỏi phải ~
  21. 解脱jiětuōđộng từthoát khỏi, siêu thoát
  22. 告辞gàocíđộng từcáo từ, xin phép ra về
  23. 拜见bàijiànđộng từyết kiến, đến thăm (khiêm nhường)
  24. 空虚kōngxūtính từtrống rỗng, trống trải
  25. 长辈zhǎngbèidanh từbề trên, người lớn tuổi
  26. 盛大shèngdàtính từlong trọng
  27. 逼近bījìnđộng từáp sát, đến gần
  28. 素养sùyǎngdanh từvốn hiểu biết, học thức
  29. 健壮jiànzhuàngtính từcường tráng, rắn chắc
  30. 隐形yǐnxíngtính từvô hình, tàng hình
  31. 余额yú'édanh từsố tiền còn lại, số dư
  32. 纯洁chúnjiétính từ·động từtrong sạch, làm trong sạch
  33. 拨款bōkuǎndanh từkinh phí cấp phát (ngân sách phân bổ)
  34. 隐患yǐnhuàndanh từhiểm họa tiềm ẩn, mầm họa
  35. 抗衡kànghéngđộng từđối đầu, đọ sức
  36. 山寨shānzhàidanh từhàng nhái, sơn trại
  37. 间谍jiàndiédanh từgián điệp
  38. 口腔kǒuqiāngdanh từkhoang miệng
  39. 譬如pìrúđộng từchẳng hạn như ~, ví như
  40. 排斥páichìđộng từbài xích, gạt ra
  41. 伪装wěizhuāngđộng từ·danh từngụy trang, sự giả dạng
  42. 永恒yǒnghéngtính từvĩnh hằng, bất biến
  43. 颠倒diāndǎođộng từđảo lộn, bị đảo ngược
  44. 津贴jīntiēdanh từphụ cấp, trợ cấp
  45. 挫折cuòzhéđộng từ·danh từgặp trắc trở, sự vấp ngã
  46. 涵盖hángàiđộng từbao hàm, bao quát
  47. 丑陋chǒulòutính từxấu xí, xấu xa
  48. 捎shāođộng từtiện đường chuyển giúp, gửi nhờ (qua người)
  49. 乞丐qǐgàidanh từăn mày, người ăn xin
  50. 磅bànglượng từ·danh từ~ pao, cân bàn