Ngày 20
HSK 7–9 ② · 50 từ · số 951–1000
0 / 50
Từ vựng 50
- 常人chángréndanh từngười bình thường
- 息息相关xīxī-xiāngguānthành ngữliên quan mật thiết, gắn bó khăng khít
- 经商jīngshāngđộng từbuôn bán, kinh doanh
- 风流fēngliútính từphong lưu, trăng hoa
- 公关gōngguāndanh từquan hệ công chúng (PR), đối ngoại
- 照例zhàolìphó từnhư thường lệ, theo lệ
- 来历láilìdanh từlai lịch, nguồn gốc
- 一概yígàiphó từnhất loạt, không ngoại lệ
- 反常fǎnchángtính từbất thường, khác với mọi khi
- 静止jìngzhǐđộng từdừng lại, đứng yên
- 伤感shānggǎntính từbuồn bã, đa cảm
- 验yànđộng từkiểm tra, kiểm chứng
- 朝代cháodàidanh từtriều đại
- 集资jízīđộng từhuy động vốn, góp vốn
- 冒充màochōngđộng từmạo danh, giả làm
- 发源地fāyuándìdanh từđầu nguồn (sông), cái nôi
- 编号biānhàodanh từsố thứ tự, đánh số
- 发财fācáiđộng từphát tài, kiếm tiền
- 密封mìfēngđộng từniêm phong, đóng kín
- 烈士lièshìdanh từliệt sĩ, người hy sinh vì nước
- 民俗mínsúdanh từphong tục dân gian
- 并列bìnglièđộng từxếp ngang hàng, đồng hạng
- 邮编yóubiāndanh từmã bưu chính
- 退缩tuìsuōđộng từlùi bước, chùn bước
- 扫描sǎomiáođộng từquét, lướt qua
- 核电站hédiànzhàndanh từnhà máy điện hạt nhân
- 私有sīyǒuđộng từsở hữu riêng, thuộc tư hữu
- 失眠shīmiánđộng từmất ngủ, không ngủ được
- 脆弱cuìruòtính từyếu ớt, mỏng manh
- 勤劳qínláotính từcần cù, siêng năng
- 谋生móushēngđộng từmưu sinh, kiếm sống
- 露面lòumiànđộng từlộ diện, xuất hiện trước công chúng
- 直奔zhíbènđộng từlao thẳng tới, đi thẳng đến
- 破裂pòlièđộng từvỡ toác, đổ vỡ (đàm phán)
- 容纳róngnàđộng từchứa, dung nạp
- 简洁jiǎnjiétính từsúc tích, gọn gàng
- 巨额jù'étính từkếch xù
- 携手xiéshǒuđộng từchung tay, hợp tác
- 小心翼翼xiǎoxīn-yìyìthành ngữcẩn thận từng li từng tí, hết sức thận trọng
- 荒凉huāngliángtính từhoang vắng, tiêu điều
- 筹划chóuhuàđộng từ·danh từlên kế hoạch, kế hoạch
- 压抑yāyìđộng từkìm nén, ngột ngạt (bức bối)
- 衰退shuāituìđộng từsuy thoái, trì trệ
- 治愈zhìyùđộng từchữa khỏi hẳn, chữa lành
- 震撼zhènhànđộng từlàm rung chuyển, gây chấn động
- 贪污tānwūđộng từbiển thủ, tham ô
- 隐瞒yǐnmánđộng từgiấu giếm, che giấu
- 凹āotính từlõm, lõm vào
- 搓cuōđộng từxoa, chà
- 果真guǒzhēnphó từ·liên từquả nhiên, nếu thật sự ~