Ngày 20

HSK 7–9 ② · 50 từ · số 951–1000

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 常人chángréndanh từngười bình thường
  2. 息息相关xīxī-xiāngguānthành ngữliên quan mật thiết, gắn bó khăng khít
  3. 经商jīngshāngđộng từbuôn bán, kinh doanh
  4. 风流fēngliútính từphong lưu, trăng hoa
  5. 公关gōngguāndanh từquan hệ công chúng (PR), đối ngoại
  6. 照例zhàolìphó từnhư thường lệ, theo lệ
  7. 来历láilìdanh từlai lịch, nguồn gốc
  8. 一概yígàiphó từnhất loạt, không ngoại lệ
  9. 反常fǎnchángtính từbất thường, khác với mọi khi
  10. 静止jìngzhǐđộng từdừng lại, đứng yên
  11. 伤感shānggǎntính từbuồn bã, đa cảm
  12. 验yànđộng từkiểm tra, kiểm chứng
  13. 朝代cháodàidanh từtriều đại
  14. 集资jízīđộng từhuy động vốn, góp vốn
  15. 冒充màochōngđộng từmạo danh, giả làm
  16. 发源地fāyuándìdanh từđầu nguồn (sông), cái nôi
  17. 编号biānhàodanh từsố thứ tự, đánh số
  18. 发财fācáiđộng từphát tài, kiếm tiền
  19. 密封mìfēngđộng từniêm phong, đóng kín
  20. 烈士lièshìdanh từliệt sĩ, người hy sinh vì nước
  21. 民俗mínsúdanh từphong tục dân gian
  22. 并列bìnglièđộng từxếp ngang hàng, đồng hạng
  23. 邮编yóubiāndanh từmã bưu chính
  24. 退缩tuìsuōđộng từlùi bước, chùn bước
  25. 扫描sǎomiáođộng từquét, lướt qua
  26. 核电站hédiànzhàndanh từnhà máy điện hạt nhân
  27. 私有sīyǒuđộng từsở hữu riêng, thuộc tư hữu
  28. 失眠shīmiánđộng từmất ngủ, không ngủ được
  29. 脆弱cuìruòtính từyếu ớt, mỏng manh
  30. 勤劳qínláotính từcần cù, siêng năng
  31. 谋生móushēngđộng từmưu sinh, kiếm sống
  32. 露面lòumiànđộng từlộ diện, xuất hiện trước công chúng
  33. 直奔zhíbènđộng từlao thẳng tới, đi thẳng đến
  34. 破裂pòlièđộng từvỡ toác, đổ vỡ (đàm phán)
  35. 容纳róngnàđộng từchứa, dung nạp
  36. 简洁jiǎnjiétính từsúc tích, gọn gàng
  37. 巨额jù'étính từkếch xù
  38. 携手xiéshǒuđộng từchung tay, hợp tác
  39. 小心翼翼xiǎoxīn-yìyìthành ngữcẩn thận từng li từng tí, hết sức thận trọng
  40. 荒凉huāngliángtính từhoang vắng, tiêu điều
  41. 筹划chóuhuàđộng từ·danh từlên kế hoạch, kế hoạch
  42. 压抑yāyìđộng từkìm nén, ngột ngạt (bức bối)
  43. 衰退shuāituìđộng từsuy thoái, trì trệ
  44. 治愈zhìyùđộng từchữa khỏi hẳn, chữa lành
  45. 震撼zhènhànđộng từlàm rung chuyển, gây chấn động
  46. 贪污tānwūđộng từbiển thủ, tham ô
  47. 隐瞒yǐnmánđộng từgiấu giếm, che giấu
  48. 凹āotính từlõm, lõm vào
  49. 搓cuōđộng từxoa, chà
  50. 果真guǒzhēnphó từ·liên từquả nhiên, nếu thật sự ~