Ngày 21

HSK 7–9 ② · 50 từ · số 1001–1050

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 白白báibáiphó từuổng công, không tốn gì
  2. 喜事xǐshìdanh từchuyện vui, đám cưới
  3. 客机kèjīdanh từmáy bay chở khách
  4. 先天xiāntiāndanh từbẩm sinh, thiên bẩm
  5. 名气míngqidanh từdanh tiếng, độ nổi tiếng
  6. 人行道rénxíngdàodanh từvỉa hè, lối đi bộ
  7. 四面八方sìmiàn-bāfāngthành ngữbốn phương tám hướng
  8. 打交道dǎ jiāodaođộng từgiao thiệp (qua lại), có quan hệ
  9. 黑客hēikèdanh từtin tặc
  10. 必不可少bìbùkěshǎocụm từ cố địnhkhông thể thiếu, thiết yếu
  11. 响亮xiǎngliàngtính từvang dội, sang sảng
  12. 全心全意quánxīn-quányìthành ngữtoàn tâm toàn ý, hết lòng
  13. 出资chūzīđộng từxuất vốn, bỏ tiền
  14. 亮丽liànglìtính từtươi sáng, rực rỡ
  15. 公积金gōngjījīndanh từquỹ tiết kiệm nhà ở, quỹ dự phòng
  16. 血压xuèyādanh từhuyết áp
  17. 专职zhuānzhídanh từchuyên trách (chuyên làm một việc)
  18. 误区wùqūdanh từlầm tưởng thường gặp, cái bẫy dễ mắc
  19. 士气shìqìdanh từtinh thần (nhuệ khí)
  20. 延误yánwùđộng từchậm trễ gây lỡ việc, bị chậm
  21. 迟迟chíchíphó từlần lữa, chần chừ
  22. 恨不得hènbudeđộng từnóng lòng muốn ~, chỉ mong ~ ngay lập tức
  23. 小提琴xiǎotíqíndanh từvĩ cầm
  24. 过剩guòshèngđộng từdư thừa, thừa mứa
  25. 鼓动gǔdòngđộng từkích động, xúi giục
  26. 公款gōngkuǎndanh từcông quỹ
  27. 品尝pǐnchángđộng từnếm, ăn thử
  28. 腐烂fǔlànđộng từ·tính từthối rữa, mục nát
  29. 摸索mō·suǒđộng từtìm tòi, mò mẫm
  30. 前沿qiányándanh từtuyến đầu (tiên tiến nhất), vị trí dẫn đầu
  31. 飞跃fēiyuèđộng từnhảy vọt, bứt phá
  32. 逼迫bīpòđộng từáp bức, ép buộc
  33. 嫌疑xiányídanh từhiềm nghi
  34. 滥用lànyòngđộng từlạm dụng, dùng sai mục đích
  35. 女婿nǚxudanh từcon rể
  36. 黎明límíngdanh từbình minh, rạng đông
  37. 郑重zhèngzhòngtính từtrịnh trọng, nghiêm trang
  38. 嗓子sǎngzidanh từcổ họng, giọng
  39. 身躯shēnqūdanh từvóc dáng, tấm thân
  40. 谣言yáoyándanh từtin đồn nhảm, lời đồn vô căn cứ
  41. 瞩目zhǔmùđộng từchú ý theo dõi, thu hút sự chú ý
  42. 朱红zhūhóngtính từđỏ son, đỏ thắm
  43. 兼职jiānzhídanh từviệc làm thêm (kiêm nhiệm), kiêm nhiệm
  44. 廉价liánjiàtính từrẻ, giá thấp
  45. 虔诚qiánchéngtính từthành kính, sùng đạo
  46. 掠夺lüèduóđộng từcướp đoạt, bóc lột
  47. 牵扯qiānchěđộng từdính líu, lôi kéo vào
  48. 哑yǎtính từcâm, khản tiếng
  49. 钥匙yàoshidanh từchìa khóa
  50. 嫉妒jídùđộng từghen tị, đố kỵ