Ngày 21
HSK 7–9 ② · 50 từ · số 1001–1050
0 / 50
Từ vựng 50
- 白白báibáiphó từuổng công, không tốn gì
- 喜事xǐshìdanh từchuyện vui, đám cưới
- 客机kèjīdanh từmáy bay chở khách
- 先天xiāntiāndanh từbẩm sinh, thiên bẩm
- 名气míngqidanh từdanh tiếng, độ nổi tiếng
- 人行道rénxíngdàodanh từvỉa hè, lối đi bộ
- 四面八方sìmiàn-bāfāngthành ngữbốn phương tám hướng
- 打交道dǎ jiāodaođộng từgiao thiệp (qua lại), có quan hệ
- 黑客hēikèdanh từtin tặc
- 必不可少bìbùkěshǎocụm từ cố địnhkhông thể thiếu, thiết yếu
- 响亮xiǎngliàngtính từvang dội, sang sảng
- 全心全意quánxīn-quányìthành ngữtoàn tâm toàn ý, hết lòng
- 出资chūzīđộng từxuất vốn, bỏ tiền
- 亮丽liànglìtính từtươi sáng, rực rỡ
- 公积金gōngjījīndanh từquỹ tiết kiệm nhà ở, quỹ dự phòng
- 血压xuèyādanh từhuyết áp
- 专职zhuānzhídanh từchuyên trách (chuyên làm một việc)
- 误区wùqūdanh từlầm tưởng thường gặp, cái bẫy dễ mắc
- 士气shìqìdanh từtinh thần (nhuệ khí)
- 延误yánwùđộng từchậm trễ gây lỡ việc, bị chậm
- 迟迟chíchíphó từlần lữa, chần chừ
- 恨不得hènbudeđộng từnóng lòng muốn ~, chỉ mong ~ ngay lập tức
- 小提琴xiǎotíqíndanh từvĩ cầm
- 过剩guòshèngđộng từdư thừa, thừa mứa
- 鼓动gǔdòngđộng từkích động, xúi giục
- 公款gōngkuǎndanh từcông quỹ
- 品尝pǐnchángđộng từnếm, ăn thử
- 腐烂fǔlànđộng từ·tính từthối rữa, mục nát
- 摸索mō·suǒđộng từtìm tòi, mò mẫm
- 前沿qiányándanh từtuyến đầu (tiên tiến nhất), vị trí dẫn đầu
- 飞跃fēiyuèđộng từnhảy vọt, bứt phá
- 逼迫bīpòđộng từáp bức, ép buộc
- 嫌疑xiányídanh từhiềm nghi
- 滥用lànyòngđộng từlạm dụng, dùng sai mục đích
- 女婿nǚxudanh từcon rể
- 黎明límíngdanh từbình minh, rạng đông
- 郑重zhèngzhòngtính từtrịnh trọng, nghiêm trang
- 嗓子sǎngzidanh từcổ họng, giọng
- 身躯shēnqūdanh từvóc dáng, tấm thân
- 谣言yáoyándanh từtin đồn nhảm, lời đồn vô căn cứ
- 瞩目zhǔmùđộng từchú ý theo dõi, thu hút sự chú ý
- 朱红zhūhóngtính từđỏ son, đỏ thắm
- 兼职jiānzhídanh từviệc làm thêm (kiêm nhiệm), kiêm nhiệm
- 廉价liánjiàtính từrẻ, giá thấp
- 虔诚qiánchéngtính từthành kính, sùng đạo
- 掠夺lüèduóđộng từcướp đoạt, bóc lột
- 牵扯qiānchěđộng từdính líu, lôi kéo vào
- 哑yǎtính từcâm, khản tiếng
- 钥匙yàoshidanh từchìa khóa
- 嫉妒jídùđộng từghen tị, đố kỵ