Ngày 22

HSK 7–9 ② · 50 từ · số 1051–1100

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 小路xiǎolùdanh từđường mòn, đường nhánh
  2. 实地shídìphó từtại hiện trường, trên thực tế
  3. 着眼zhuóyǎnđộng từchú trọng vào, để mắt tới
  4. 面部miànbùdanh từmặt, vùng mặt
  5. 净化jìnghuàđộng từthanh lọc
  6. 追问zhuīwènđộng từgặng hỏi, truy hỏi
  7. 尽早jǐnzǎophó từsớm nhất có thể, càng sớm càng tốt
  8. 要命yàomìngđộng từchết mất, làm khổ (ai)
  9. 时速shísùdanh từtốc độ mỗi giờ
  10. 海内外hǎi nèiwàidanh từtrong và ngoài nước
  11. 增收zēngshōuđộng từtăng thu nhập, tăng thu
  12. 晒太阳shài tàiyángđộng từphơi nắng, tắm nắng
  13. 瓜分guāfēnđộng từxâu xé (chia cắt), chia chác
  14. 轻微qīngwēitính từkhông đáng kể, nhẹ
  15. 勇于yǒngyúđộng từdũng cảm ~, mạnh dạn đứng ra
  16. 避暑bìshǔđộng từnghỉ mát, tránh nóng
  17. 邻国línguódanh từnước láng giềng
  18. 胡说húshuōđộng từ·danh từnói nhảm, lời nhảm nhí
  19. 详尽xiángjìntính từchi tiết đầy đủ, tường tận
  20. 唯独wéidúphó từchỉ riêng, duy nhất
  21. 含糊hánhutính từmơ hồ, lấp lửng
  22. 劝阻quànzǔđộng từcan ngăn, khuyên can
  23. 稍稍shāoshāophó từhơi, một chút
  24. 艰辛jiānxīntính từvất vả, gian truân
  25. 潜水qiánshuǐđộng từlặn, chỉ xem không bình luận (trên mạng)
  26. 气愤qìfèntính từphẫn nộ, tức tối
  27. 隐身yǐnshēnđộng từẩn mình, tàng hình
  28. 肝脏gānzàngdanh từgan
  29. 揭发jiēfāđộng từtố giác, vạch trần
  30. 无缘wúyuánđộng từ·phó từkhông có duyên với, không có cách nào để ~
  31. 别墅biéshùdanh từnhà nghỉ dưỡng, biệt thự
  32. 点缀diǎnzhuìđộng từtô điểm, điểm xuyết
  33. 难堪nánkānđộng từ·tính từkhó xử, khó chịu đựng
  34. 莫名其妙mòmíngqímiàothành ngữchẳng hiểu ra sao, đột ngột vô cớ
  35. 流氓liúmángdanh từlưu manh, côn đồ
  36. 结晶jiéjīngdanh từtinh thể, thành quả (kết tinh)
  37. 主宰zhǔzǎiđộng từ·danh từchi phối, chúa tể
  38. 失踪shīzōngđộng từmất tích, biệt tăm
  39. 烹调pēngtiáođộng từnấu nướng, chế biến món ăn
  40. 愈来愈yù lái yùphó từcàng lúc càng, ngày càng
  41. 无辜wúgūtính từ·danh từvô tội, người vô tội
  42. 凝聚níngjùđộng từngưng tụ, quy tụ
  43. 严谨yánjǐntính từchặt chẽ, nghiêm cẩn
  44. 统筹tǒngchóuđộng từhoạch định tổng thể, điều phối chung
  45. 仲裁zhòngcáiđộng từphân xử (trọng tài)
  46. 剃tìđộng từcạo (râu, tóc)
  47. 缴jiǎođộng từnộp, thu giữ (vũ khí)
  48. 拴shuānđộng từbuộc, cột
  49. 浇jiāođộng từrưới, tưới (cây)
  50. 继而jì'érliên từtiếp đó, sau đó