Ngày 25

HSK 7–9 ② · 50 từ · số 1201–1250

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 少见shǎojiànđộng từ·tính từhiếm thấy, lâu rồi không gặp
  2. 干事gànshidanh từcán sự, người phụ trách
  3. 就医jiùyīđộng từkhám chữa bệnh, đi bệnh viện
  4. 用意yòngyìdanh từdụng ý, mục đích
  5. 学业xuéyèdanh từviệc học
  6. 真情zhēnqíngdanh từchân tình, tình hình thực tế
  7. 海运hǎiyùnđộng từvận chuyển bằng đường biển
  8. 至关重要zhìguān-zhòngyàocụm từ cố địnhvô cùng quan trọng, then chốt nhất
  9. 领会lǐnghuìđộng từnhận ra, lĩnh hội
  10. 批发pīfāđộng từbán buôn, bán sỉ
  11. 杂交zájiāođộng từlai giống, lai tạo
  12. 情调qíngdiàodanh từphong vị, bầu không khí
  13. 立功lìgōngđộng từlập công
  14. 禁不住jīnbuzhùđộng từkhông nhịn được, không chịu nổi
  15. 免不了miǎnbuliǎođộng từkhông tránh khỏi, thế nào cũng ~
  16. 独家dújiādanh từđộc quyền
  17. 放置fàngzhìđộng từđặt, bỏ mặc
  18. 引人注目yǐnrén-zhùmùthành ngữbắt mắt, thu hút sự chú ý
  19. 变质biànzhìđộng từbiến chất, ôi thiu
  20. 竟敢jìnggǎnđộng từdám ~, cả gan ~
  21. 斗志dòuzhìdanh từý chí chiến đấu, tinh thần chiến đấu
  22. 严禁yánjìnđộng từnghiêm cấm, cấm ngặt
  23. 繁体字fántǐzìdanh từchữ phồn thể
  24. 尊贵zūnguìtính từtôn quý, cao quý
  25. 敬业jìngyèđộng từtận tụy với công việc, có ý thức nghề nghiệp cao
  26. 恐慌kǒnghuāngtính từhoảng loạn, hoang mang (lòng người)
  27. 正宗zhèngzōngdanh từ·tính từchính tông, chính gốc
  28. 谋求móuqiúđộng từmưu cầu, tìm kiếm
  29. 领悟lǐngwùđộng từngộ ra, thấu hiểu
  30. 烧毁shāohuǐđộng từđốt hủy, bị thiêu rụi
  31. 悬殊xuánshūtính từcách biệt, chênh lệch lớn
  32. 督促dūcùđộng từđốc thúc, hối thúc
  33. 崇尚chóngshàngđộng từtôn sùng, đề cao
  34. 投奔tóubènđộng từnương nhờ, tìm đến nương tựa
  35. 栏lándanh từchuyên mục, hàng rào
  36. 饥饿jī'ètính từđói khát, đói bụng
  37. 慎重shènzhòngtính từthận trọng
  38. 取缔qǔdìđộng từtruy quét và cấm, đặt ngoài vòng pháp luật
  39. 拯救zhěngjiùđộng từgiải cứu, cứu sống
  40. 解剖jiěpōuđộng từgiải phẫu
  41. 优雅yōuyǎtính từthanh lịch, tao nhã
  42. 泄漏xièlòuđộng từrỉ ra, rò rỉ
  43. 潇洒xiāosǎtính từlịch lãm phóng khoáng, tự do tự tại
  44. 敏锐mǐnruìtính từnhạy bén, sắc sảo
  45. 储蓄chǔxùđộng từ·danh từtiết kiệm, tiền tiết kiệm
  46. 屯túnđộng từtích trữ, đồn trú
  47. 蘑菇mógudanh từnấm
  48. 奢侈shēchǐtính từxa xỉ, xa hoa
  49. 胚胎pēitāidanh từphôi thai, mầm mống
  50. 喇叭lǎbadanh từkèn, còi xe, loa