Ngày 26
HSK 7–9 ② · 50 từ · số 1251–1300
0 / 50
Từ vựng 50
- 高贵gāoguìtính từcao quý, quý phái
- 直觉zhíjuédanh từtrực cảm, trực giác
- 得力délìtính từcó năng lực, đắc lực (trợ thủ)
- 大面积dà miànjīdanh từdiện tích lớn (phạm vi rộng)
- 代号dàihàodanh từmật danh, ký hiệu
- 亲热qīnrètính từ·động từthân mật, tỏ ra thân thiết
- 进修jìnxiūđộng từtu nghiệp, được đào tạo lại
- 火速huǒsùphó từnhanh như tên bắn, hỏa tốc
- 品位pǐnwèidanh từgu thẩm mỹ, đẳng cấp
- 剧目jùmùdanh từtiết mục biểu diễn, danh mục vở diễn
- 尽情jìnqíngphó từthỏa thích, thả sức
- 全程quánchéngdanh từtoàn bộ quá trình, toàn bộ chặng đường
- 转眼zhuǎnyǎnđộng từchớp mắt đã qua, mới đó mà
- 丰富多彩fēngfù-duōcǎithành ngữphong phú đa dạng
- 断断续续duànduànxùxùtính từlúc đứt lúc nối, ngắt quãng
- 无情wúqíngtính từnhẫn tâm, lạnh lùng
- 可疑kěyítính từkhả nghi, đáng ngờ
- 满怀mǎnhuáiđộng từchan chứa, tràn đầy ~
- 免除miǎnchúđộng từmiễn trừ, giảm bớt
- 瞧不起qiáobuqǐđộng từcoi thường, khinh rẻ
- 火锅huǒguōdanh từlẩu
- 无可奈何wúkěnàihéthành ngữkhông còn cách nào, bó tay
- 连锁liánsuǒtính từdây chuyền (phản ứng), chuỗi (cửa hàng)
- 迷恋míliànđộng từquyến luyến, say mê
- 金字塔jīnzìtǎdanh từkim tự tháp, thành tựu vĩ đại
- 税务shuìwùdanh từthuế vụ
- 镇定zhèndìngtính từ·động từbình tĩnh, trấn tĩnh
- 红薯hóngshǔdanh từkhoai lang
- 逃亡táowángđộng từđào tẩu, lưu vong
- 侍候shìhòuđộng từhầu hạ, chăm sóc
- 闺女guīnüdanh từcon gái (khẩu ngữ), cô gái chưa chồng
- 驰名chímíngđộng từlừng danh, nổi tiếng
- 肖像xiàoxiàngdanh từchân dung, ảnh chân dung
- 遏制èzhìđộng từkiềm chế, ngăn chặn
- 贬值biǎnzhíđộng từbị phá giá, mất giá
- 挑衅tiǎoxìnđộng từkhiêu khích, gây sự
- 巡逻xúnluóđộng từtuần tra, đi tuần
- 灰尘huīchéndanh từbụi, hạt bụi
- 缴纳jiǎonàđộng từđóng (thuế, phí), nộp
- 瞻仰zhānyǎngđộng từkính viếng, chiêm ngưỡng
- 勘探kāntànđộng từthăm dò, khoan thăm dò
- 混淆hùnxiáođộng từlàm lẫn lộn, trộn lẫn
- 筹chóuđộng từ·danh từhuy động (vốn), thẻ đếm (que tính)
- 痒yǎngtính từngứa, nhột
- 凸tūtính từlồi, nhô ra
- 逗dòuđộng từ·tính từtrêu chọc (dỗ), buồn cười
- 帐篷zhàngpengdanh từlều, lều bạt
- 祈祷qídǎođộng từcầu nguyện, cầu mong
- 蓬勃péngbótính từmạnh mẽ, sôi động
- 株zhūlượng từcây (đếm cây cối), chủng (vi sinh vật)