Ngày 28

HSK 7–9 ② · 50 từ · số 1351–1400

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 做生意zuò shēngyiđộng từbuôn bán, kinh doanh
  2. 视力shìlìdanh từthị lực
  3. 结识jiéshíđộng từlàm quen, kết giao
  4. 倒下dǎoxiađộng từđổ gục, ngã xuống
  5. 动向dòngxiàngdanh từxu hướng, động thái
  6. 天线tiānxiàndanh từăng-ten
  7. 察看chákànđộng từxem xét, quan sát
  8. 剧情jùqíngdanh từcốt truyện, diễn biến (phim, kịch)
  9. 建交jiànjiāođộng từthiết lập quan hệ ngoại giao
  10. 收支shōuzhīdanh từthu chi
  11. 惯性guànxìngdanh từquán tính, sức ỳ
  12. 与众不同yǔzhòng-bùtóngthành ngữkhác thường, khác biệt với số đông
  13. 情不自禁qíngbúzìjīnthành ngữbất giác ~, không kìm được cảm xúc
  14. 冲洗chōngxǐđộng từxả nước rửa, rửa (phim)
  15. 独立自主dúlì-zìzhǔthành ngữđộc lập tự chủ, tự lực làm lấy
  16. 受益shòuyìđộng từthụ hưởng, được lợi
  17. 卷入juǎnrùđộng từbị cuốn vào, bị lôi vào
  18. 打招呼dǎ zhāohuđộng từchào hỏi, báo trước
  19. 救治jiùzhìđộng từcấp cứu, cứu sống
  20. 欣喜xīnxǐtính từvui mừng, hân hoan
  21. 搜查sōucháđộng từkhám xét, lục soát
  22. 扰乱rǎoluànđộng từlàm nhiễu loạn, quấy rối
  23. 副作用fùzuòyòngdanh từtác dụng phụ
  24. 渡过dùguòđộng từbăng qua, vượt qua (khó khăn)
  25. 差额chā'édanh từkhoản chênh lệch
  26. 放纵fàngzòngđộng từdung túng, phóng túng
  27. 泥土nítǔdanh từđất, bùn
  28. 凶猛xiōngměngtính từhung dữ, dữ dội
  29. 迈进màijìnđộng từdốc sức tiến tới, sải bước tiến lên
  30. 仇人chóuréndanh từkẻ thù, người có thù oán
  31. 狭小xiáxiǎotính từchật hẹp, nhỏ hẹp
  32. 棍子gùnzidanh từdùi cui, gậy
  33. 背叛bèipànđộng từphản bội, bội tín
  34. 甘心gānxīnđộng từcam lòng, đành chịu
  35. 罐头guàntoudanh từđồ hộp, lon
  36. 瓶颈píngjǐngdanh từnút thắt cổ chai (trở ngại), cổ chai
  37. 抒情shūqíngđộng từthể hiện trữ tình, bộc lộ cảm xúc
  38. 受贿shòuhuìđộng từnhận hối lộ, ăn hối lộ
  39. 反驳fǎnbóđộng từphản bác, bác bỏ
  40. 伤痕shānghéndanh từvết tích tổn thương, vết sẹo
  41. 腐朽fǔxiǔtính từmục nát, lạc hậu
  42. 呕吐ǒutùđộng từnôn mửa, ói
  43. 寺庙sìmiàodanh từđền chùa, chùa
  44. 庄稼zhuāngjiadanh từhoa màu, ngũ cốc
  45. 拎līnđộng từxách, xách đi
  46. 挎kuàđộng từkhoác trên tay, đeo trên vai
  47. 挠náođộng từgãi, cào
  48. 僵jiāngtính từcứng đờ, cứng nhắc
  49. 翅膀chìbǎngdanh từcánh
  50. 极少数jí shǎoshùsố từsố rất ít