Ngày 29

HSK 7–9 ② · 50 từ · số 1401–1450

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 下场xiàchangdanh từkết cục, đường cùng
  2. 直观zhíguāntính từtrực quan, nhìn là hiểu ngay
  3. 新式xīnshìtính từkiểu mới, đời mới nhất
  4. 假冒jiǎmàođộng từmạo danh, làm giả
  5. 观望guānwàngđộng từđứng ngoài quan sát, dò xét động tĩnh
  6. 简易jiǎnyìtính từđơn giản, tiện lợi
  7. 根基gēnjīdanh từnền tảng, gốc rễ
  8. 遗体yítǐdanh từdi hài, thi thể
  9. 闹事nàoshìđộng từgây rối, quậy phá
  10. 名著míngzhùdanh từdanh tác, sách kinh điển
  11. 安宁ānníngtính từyên ổn, bình an
  12. 诚意chéngyìdanh từthành ý, lòng thành
  13. 宽容kuānróngđộng từrộng lượng bỏ qua, khoan dung
  14. 阵营zhènyíngdanh từphe
  15. 肥胖féipàngtính từbéo phì, mập
  16. 肥料féiliàodanh từphân bón, phân chuồng
  17. 阶梯jiētīdanh từbậc thang, bàn đạp
  18. 劝说quànshuōđộng từkhuyên nhủ, thuyết phục
  19. 控告kònggàođộng từkhởi kiện, tố cáo
  20. 外貌wàimàodanh từngoại hình, vẻ bề ngoài
  21. 胃口wèikǒudanh từcảm giác thèm ăn, sở thích
  22. 劳累láolèitính từmệt nhọc, mệt mỏi
  23. 忍耐rěnnàiđộng từnhẫn nại, chịu đựng
  24. 外援wàiyuándanh từviện trợ bên ngoài, ngoại binh (cầu thủ nước ngoài)
  25. 炉子lúzidanh từlò sưởi, bếp lò
  26. 仪表yíbiǎodanh từphong thái, đồng hồ đo (máy đo)
  27. 探险tànxiǎnđộng từthám hiểm, phiêu lưu
  28. 钻研zuānyánđộng từđào sâu, nghiên cứu kỹ
  29. 忙碌mánglùtính từbận rộn, bận tối mắt tối mũi
  30. 菊花júhuādanh từhoa cúc
  31. 荷花héhuādanh từhoa sen
  32. 桂花guìhuādanh từhoa quế
  33. 一晃yíhuàngđộng từthoắt cái đã qua, vụt qua
  34. 柔和róuhétính từdịu, ôn hòa
  35. 告诫gàojièđộng từkhuyên răn, răn dạy
  36. 辨认biànrènđộng từnhận diện, nhận ra
  37. 字迹zìjìdanh từbút tích, nét chữ
  38. 英俊yīngjùntính từđẹp trai, oai phong
  39. 保佑bǎoyòuđộng từphù hộ, che chở
  40. 切割qiēgēđộng từcắt rời, cắt
  41. 化纤huàxiāndanh từsợi hóa học, sợi tổng hợp
  42. 充沛chōngpèitính từdồi dào, tràn trề
  43. 庸俗yōngsútính từdung tục, tầm thường
  44. 沉浸chénjìnđộng từđắm chìm, ngấm vào
  45. 野兽yěshòudanh từdã thú, thú hoang
  46. 轨迹guǐjìdanh từquỹ đạo, dấu vết
  47. 掀xiānđộng từlật (nắp), vén (rèm)
  48. 淘táođộng từvo (gạo), lùng mua đồ hời
  49. 贪婪tānlántính từtham lam, ngấu nghiến
  50. 狼狈lángbèitính từkhốn đốn, thảm hại