Ngày 30

HSK 7–9 ② · 50 từ · số 1451–1500

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 值钱zhíqiántính từcó giá, đáng giá
  2. 自立zìlìđộng từtự lập, tự đứng vững
  3. 首创shǒuchuàngđộng từtiên phong sáng tạo, sáng lập
  4. 伤势shāngshìdanh từmức độ thương tích, tình trạng vết thương
  5. 深切shēnqiètính từtha thiết, thấm thía
  6. 载体zàitǐdanh từphương tiện truyền tải, vật mang (vật chứa)
  7. 销量xiāoliàngdanh từlượng bán ra
  8. 专著zhuānzhùdanh từsách chuyên khảo, sách học thuật
  9. 激化jīhuàđộng từleo thang, trở nên gay gắt
  10. 奋勇fènyǒngđộng từdốc hết dũng khí, hăng hái xông lên
  11. 偿还chánghuánđộng từhoàn trả, trả nợ
  12. 心肠xīnchángdanh từtấm lòng, lòng dạ
  13. 清脆qīngcuìtính từlảnh lót, trong trẻo
  14. 辅导fǔdǎođộng từphụ đạo (dạy thêm), huấn luyện
  15. 容忍róngrěnđộng từdung thứ, nhẫn nhịn
  16. 光滑guānghuátính từtrơn nhẵn, bóng loáng
  17. 破碎pòsuìđộng từvỡ tan tành, vỡ
  18. 艰苦奋斗jiānkǔ-fèndòuthành ngữphấn đấu gian khổ, vượt khó vươn lên
  19. 搜寻sōuxúnđộng từlùng sục, đi khắp nơi tìm
  20. 清真寺qīngzhēnsìdanh từthánh đường Hồi giáo
  21. 墓地mùdìdanh từnghĩa trang, nơi chôn cất
  22. 变异biànyìđộng từbiến dị, sự biến dị
  23. 捕捉bǔzhuōđộng từnắm bắt, bắt lấy
  24. 大街小巷dàjiē-xiǎoxiàngthành ngữkhắp phố phường ngõ hẻm, mọi nẻo đường
  25. 糖尿病tángniàobìngdanh từbệnh tiểu đường
  26. 地毯dìtǎndanh từthảm, thảm len
  27. 眉毛méimaodanh từlông mày
  28. 辨别biànbiéđộng từphân biệt, lựa ra
  29. 窒息zhìxīđộng từngạt thở, ngột ngạt
  30. 花纹huāwéndanh từhoa văn, họa tiết
  31. 安抚ānfǔđộng từxoa dịu, vỗ về
  32. 寂静jìjìngtính từyên tĩnh, tĩnh mịch
  33. 鲨鱼shāyúdanh từcá mập
  34. 毅然yìránphó từkiên quyết, dứt khoát
  35. 诱发yòufāđộng từgây ra, khơi dậy
  36. 恳求kěnqiúđộng từkhẩn cầu, van nài
  37. 疏忽shūhuđộng từlơ là, sơ suất
  38. 劣势lièshìdanh từthế yếu, thế bất lợi
  39. 折腾zhētengđộng từhành hạ, trằn trọc
  40. 摇晃yáo·huàngđộng từlắc lư, lảo đảo
  41. 泛滥fànlànđộng từtràn bờ, tràn lan
  42. 抨击pēngjīđộng từcông kích, lên án
  43. 敏捷mǐnjiétính từnhanh nhẹn, lanh lẹ
  44. 癌症áizhèngdanh từung thư
  45. 桶tǒngdanh từthùng, xô
  46. 蹦bèngđộng từnhảy, nảy lên
  47. 蠢chǔntính từngu ngốc, chậm chạp
  48. 捶chuíđộng từđấm, nện
  49. 朦胧ménglóngtính từmông lung, mờ ảo
  50. 本着běnzhegiới từcăn cứ vào ~, dựa trên ~