Ngày 30
HSK 7–9 ② · 50 từ · số 1451–1500
0 / 50
Từ vựng 50
- 值钱zhíqiántính từcó giá, đáng giá
- 自立zìlìđộng từtự lập, tự đứng vững
- 首创shǒuchuàngđộng từtiên phong sáng tạo, sáng lập
- 伤势shāngshìdanh từmức độ thương tích, tình trạng vết thương
- 深切shēnqiètính từtha thiết, thấm thía
- 载体zàitǐdanh từphương tiện truyền tải, vật mang (vật chứa)
- 销量xiāoliàngdanh từlượng bán ra
- 专著zhuānzhùdanh từsách chuyên khảo, sách học thuật
- 激化jīhuàđộng từleo thang, trở nên gay gắt
- 奋勇fènyǒngđộng từdốc hết dũng khí, hăng hái xông lên
- 偿还chánghuánđộng từhoàn trả, trả nợ
- 心肠xīnchángdanh từtấm lòng, lòng dạ
- 清脆qīngcuìtính từlảnh lót, trong trẻo
- 辅导fǔdǎođộng từphụ đạo (dạy thêm), huấn luyện
- 容忍róngrěnđộng từdung thứ, nhẫn nhịn
- 光滑guānghuátính từtrơn nhẵn, bóng loáng
- 破碎pòsuìđộng từvỡ tan tành, vỡ
- 艰苦奋斗jiānkǔ-fèndòuthành ngữphấn đấu gian khổ, vượt khó vươn lên
- 搜寻sōuxúnđộng từlùng sục, đi khắp nơi tìm
- 清真寺qīngzhēnsìdanh từthánh đường Hồi giáo
- 墓地mùdìdanh từnghĩa trang, nơi chôn cất
- 变异biànyìđộng từbiến dị, sự biến dị
- 捕捉bǔzhuōđộng từnắm bắt, bắt lấy
- 大街小巷dàjiē-xiǎoxiàngthành ngữkhắp phố phường ngõ hẻm, mọi nẻo đường
- 糖尿病tángniàobìngdanh từbệnh tiểu đường
- 地毯dìtǎndanh từthảm, thảm len
- 眉毛méimaodanh từlông mày
- 辨别biànbiéđộng từphân biệt, lựa ra
- 窒息zhìxīđộng từngạt thở, ngột ngạt
- 花纹huāwéndanh từhoa văn, họa tiết
- 安抚ānfǔđộng từxoa dịu, vỗ về
- 寂静jìjìngtính từyên tĩnh, tĩnh mịch
- 鲨鱼shāyúdanh từcá mập
- 毅然yìránphó từkiên quyết, dứt khoát
- 诱发yòufāđộng từgây ra, khơi dậy
- 恳求kěnqiúđộng từkhẩn cầu, van nài
- 疏忽shūhuđộng từlơ là, sơ suất
- 劣势lièshìdanh từthế yếu, thế bất lợi
- 折腾zhētengđộng từhành hạ, trằn trọc
- 摇晃yáo·huàngđộng từlắc lư, lảo đảo
- 泛滥fànlànđộng từtràn bờ, tràn lan
- 抨击pēngjīđộng từcông kích, lên án
- 敏捷mǐnjiétính từnhanh nhẹn, lanh lẹ
- 癌症áizhèngdanh từung thư
- 桶tǒngdanh từthùng, xô
- 蹦bèngđộng từnhảy, nảy lên
- 蠢chǔntính từngu ngốc, chậm chạp
- 捶chuíđộng từđấm, nện
- 朦胧ménglóngtính từmông lung, mờ ảo
- 本着běnzhegiới từcăn cứ vào ~, dựa trên ~