Ngày 5

HSK 7–9 ② · 50 từ · số 201–250

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 对准duìzhǔnđộng từchĩa vào, nhắm chuẩn
  2. 风雨fēngyǔdanh từmưa gió, sóng gió (thử thách)
  3. 不知不觉bùzhī-bùjuéthành ngữlúc nào không hay, bất tri bất giác
  4. 卡车kǎchēdanh từxe tải
  5. 真心zhēnxīndanh từchân tâm, lòng thật
  6. 不理bù lǐđộng từphớt lờ, không thèm để ý
  7. 碰上pèngshangđộng từtình cờ gặp, đụng phải
  8. 照明zhàomíngđộng từchiếu sáng, hệ thống chiếu sáng
  9. 往事wǎngshìdanh từchuyện đã qua, chuyện xưa
  10. 果园guǒyuándanh từvườn cây ăn trái
  11. 了结liǎojiéđộng từgiải quyết dứt điểm, kết thúc
  12. 推理tuīlǐđộng từsuy luận
  13. 合计héjìđộng từtính tổng, suy tính
  14. 意向yìxiàngdanh từý hướng, ý định
  15. 管家guǎnjiādanh từquản gia, người quán xuyến việc nhà
  16. 乡下xiāngxiadanh từnông thôn
  17. 补给bǔjǐđộng từ·danh từtiếp tế, hàng tiếp tế
  18. 除外chúwàiđộng từtrừ ra, ngoại trừ ~
  19. 尽头jìntóudanh từcuối, chỗ tận cùng
  20. 流失liúshīđộng từbị cuốn trôi, thất thoát
  21. 反思fǎnsīđộng từnhìn lại, tự kiểm điểm
  22. 公职gōngzhídanh từchức vụ nhà nước
  23. 解散jiěsànđộng từgiải tán, giải thể
  24. 职员zhíyuándanh từnhân viên, nhân viên văn phòng
  25. 器材qìcáidanh từvật tư thiết bị, trang bị
  26. 危及wēijíđộng từgây nguy hiểm, đe dọa
  27. 行列hánglièdanh từhàng ngũ, tầm cỡ (đẳng cấp)
  28. 体质tǐzhìdanh từthể chất
  29. 归来guīláiđộng từtrở về, quay trở lại
  30. 热潮rècháodanh từcơn sốt, sự bùng nổ
  31. 构想gòuxiǎngđộng từ·danh từhoạch định (hình dung), ý tưởng (kế hoạch)
  32. 未经wèijīngđộng từchưa qua ~, khi chưa được ~
  33. 通俗tōngsútính từthông tục, phổ thông (đại chúng)
  34. 导航dǎohángđộng từchỉ đường (định vị), dẫn đường (tàu, máy bay)
  35. 无线wúxiàntính từkhông dây
  36. 压缩yāsuōđộng từnén, cắt giảm
  37. 疗效liáoxiàodanh từhiệu quả điều trị, công hiệu (thuốc)
  38. 源泉yuánquándanh từnguồn, suối nguồn
  39. 前夕qiánxīdanh từđêm trước, trước thềm
  40. 高涨gāozhǎngđộng từ·tính từtăng vọt, (tinh thần) dâng cao
  41. 序幕xùmùdanh từmàn mở đầu, phần mở đầu
  42. 沿线yánxiàndanh từdọc tuyến (vùng ven tuyến đường), ven đường ray
  43. 困惑kùnhuòtính từ·động từbối rối, ngơ ngác
  44. 耽误dānwuđộng từlàm lỡ (hỏng vì chậm trễ), làm mất thời gian
  45. 掩饰yǎnshìđộng từche đậy (lấp liếm), che mắt
  46. 隐蔽yǐnbìđộng từ·tính từche giấu, ẩn kín
  47. 豹bàodanh từbáo hoa mai
  48. 啃kěnđộng từgặm, cắn xé
  49. 徘徊páihuáiđộng từlang thang, dao động (lên xuống)
  50. 朝着cháozhegiới từhướng về ~