Ngày 6

HSK 7–9 ② · 50 từ · số 251–300

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 再现zàixiànđộng từtái hiện, làm sống lại
  2. 认知rènzhīđộng từnhận biết, nhận thức
  3. 下山xiàshānđộng từxuống núi, lặn (mặt trời)
  4. 一早yìzǎodanh từsáng sớm, từ sáng sớm
  5. 正视zhèngshìđộng từnhìn thẳng, đối diện trực tiếp
  6. 得手déshǒutính từsuôn sẻ, đạt được ý muốn
  7. 一味yíwèiphó từbất chấp (mù quáng), một mực
  8. 成年chéngniánđộng từđến tuổi thành niên, trưởng thành
  9. 不定búdìngtính từ·phó từkhông cố định, thất thường
  10. 流水liúshuǐdanh từnước chảy, doanh thu
  11. 相识xiāngshíđộng từquen biết nhau, có quen biết
  12. 情人qíngréndanh từngười yêu, người tình
  13. 忙活mánghuođộng từbận rộn tất bật, làm việc túi bụi
  14. 成千上万chéngqiān-shàngwànthành ngữhàng nghìn hàng vạn, nhiều vô kể
  15. 不由自主bùyóuzìzhǔthành ngữbất giác, không tự chủ được
  16. 务实wùshítính từthực dụng (thiết thực), làm việc thực chất
  17. 自发zìfātính từtự nguyện, tự phát
  18. 安心ānxīntính từyên tâm, an lòng
  19. 留意liúyìđộng từlưu ý, để mắt tới
  20. 下落xiàluòdanh từtung tích, chỗ đang ở
  21. 厂家chǎngjiādanh từnhà sản xuất, hãng
  22. 双边shuāngbiāntính từsong phương, hai bên
  23. 展出zhǎnchūđộng từtrưng bày, được triển lãm
  24. 上任shàngrènđộng từđến nhận chức, nhậm chức
  25. 知足zhīzútính từbiết đủ, an phận (hài lòng)
  26. 金子jīnzidanh từvàng
  27. 日程rìchéngdanh từlịch trình
  28. 交界jiāojièđộng từgiáp ranh, giáp giới
  29. 讲解jiǎngjiěđộng từgiảng giải, giải thích
  30. 双向shuāngxiàngtính từhai chiều
  31. 欢呼huānhūđộng từhoan hô
  32. 气质qìzhìdanh từthần thái, khí chất
  33. 疗法liáofǎdanh từliệu pháp, phương pháp điều trị
  34. 观赏guānshǎngđộng từthưởng ngoạn, xem
  35. 良心liángxīndanh từlương tâm
  36. 尺度chǐdùdanh từthước đo, tiêu chuẩn (mức độ nhạy cảm)
  37. 财经cáijīngdanh từtài chính và kinh tế
  38. 源头yuántóudanh từđầu nguồn, cội nguồn
  39. 与否yǔ fǒudanh từcó hay không (~ hay không)
  40. 协作xiézuòđộng từcộng tác, phối hợp
  41. 传染病chuánrǎnbìngdanh từbệnh truyền nhiễm
  42. 裁决cáijuéđộng từphân xử, phán quyết
  43. 荣获rónghuòđộng từvinh dự nhận được, đoạt giải
  44. 非凡fēifántính từphi phàm, xuất sắc
  45. 抗生素kàngshēngsùdanh từthuốc kháng sinh
  46. 矿藏kuàngcángdanh từtài nguyên khoáng sản, mỏ khoáng sản
  47. 启蒙qǐméngđộng từkhai sáng, mở mang tầm mắt
  48. 毁灭huǐmièđộng từhủy diệt, diệt vong
  49. 弘扬hóngyángđộng từphát huy, quảng bá rộng rãi
  50. 抢劫qiǎngjiéđộng từăn cướp, cướp bóc