Ngày 1

HSK 7–9 ③ · 50 từ · số 1–50

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 平常心píngchángxīndanh từtâm thế bình thản
  2. 非得fēiděiphó từnhất quyết, nhất định phải ~
  3. 样本yàngběndanh từmẫu, hàng mẫu
  4. 晚间wǎnjiāndanh từbuổi tối, ban đêm
  5. 过关guòguānđộng từqua cửa ải, vượt qua khó khăn
  6. 火花huǒhuādanh từtia lửa, tia lửa điện
  7. 好坏hǎohuàidanh từtốt xấu, đúng sai
  8. 真假zhēnjiǎdanh từthực hư, thật giả
  9. 过错guòcuòdanh từlỗi lầm, sai sót
  10. 友人yǒuréndanh từbạn hữu, bạn
  11. 会面huìmiànđộng từgặp mặt, hội đàm
  12. 电网diànwǎngdanh từlưới điện, hàng rào điện
  13. 难点nándiǎndanh từđiểm khó, chỗ khó
  14. 多边duōbiāntính từđa phương, nhiều mặt
  15. 少有shǎoyǒuđộng từhiếm có, ít thấy
  16. 好客hàokètính từhiếu khách, rộng rãi
  17. 时好时坏shíhǎo-shíhuàicụm từ cố địnhlúc tốt lúc xấu, thất thường
  18. 共同体gòngtóngtǐdanh từcộng đồng
  19. 玩意儿wányìrdanh từthứ (đồ vật), đồ chơi
  20. 到头来dàotóuláiphó từrốt cuộc, cuối cùng
  21. 头号tóuhàotính từsố một, hàng đầu
  22. 教养jiàoyǎngđộng từ·danh từnuôi dạy, học thức và lễ độ
  23. 礼服lǐfúdanh từlễ phục, váy dạ hội
  24. 星座xīngzuòdanh từchòm sao
  25. 出头chūtóuđộng từnổi bật lên, ngoài ~
  26. 准许zhǔnxǔđộng từcho phép, chấp thuận
  27. 成家chéngjiāđộng từlập gia đình, tự thành một trường phái
  28. 清单qīngdāndanh từbảng kê, danh sách
  29. 确信quèxìnđộng từtin chắc
  30. 科普kēpǔdanh từphổ biến khoa học, khoa học phổ thông
  31. 检讨jiǎntǎođộng từkiểm điểm, xem xét lại
  32. 音响yīnxiǎngdanh từdàn âm thanh, âm thanh
  33. 复活fùhuóđộng từphục sinh, sống lại
  34. 喜出望外xǐchūwàngwàithành ngữmừng quá đỗi, vui mừng khôn xiết
  35. 累积lěijīđộng từtích lũy, chồng chất
  36. 前任qiánrèndanh từngười tiền nhiệm, người yêu cũ (vợ hoặc chồng cũ)
  37. 领事lǐngshìdanh từlãnh sự
  38. 底子dǐzidanh từnền tảng, kỹ năng cơ bản
  39. 取决于qǔjué yúđộng từphụ thuộc vào ~
  40. 典范diǎnfàndanh từmẫu mực, tấm gương
  41. 报社bàoshèdanh từtòa soạn báo
  42. 碰巧pèngqiǎophó từtình cờ, vừa đúng lúc
  43. 敢情gǎnqingphó từhóa ra, đương nhiên
  44. 怀旧huáijiùđộng từnhớ ngày xưa, hoài niệm
  45. 私事sīshìdanh từviệc riêng, chuyện cá nhân
  46. 留恋liúliànđộng từlưu luyến, quyến luyến
  47. 操控cāokòngđộng từđiều khiển, thao túng
  48. 口罩kǒuzhàodanh từkhẩu trang
  49. 公仆gōngpúdanh từcông bộc (đầy tớ của dân)
  50. 耸立sǒnglìđộng từsừng sững, vươn cao