Ngày 2

HSK 7–9 ③ · 50 từ · số 51–100

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 点火diǎnhuǒđộng từchâm lửa, đánh lửa (động cơ)
  2. 喜好xǐhàođộng từ·danh từyêu thích, sở thích
  3. 认错rèncuòđộng từnhận lỗi, xin lỗi
  4. 错觉cuòjuédanh từsự nhầm tưởng, ảo giác thị giác
  5. 上诉shàngsùđộng từkháng cáo, chống án
  6. 体能tǐnéngdanh từthể lực, năng lực thể chất
  7. 开场kāichǎngđộng từmở màn, bắt đầu
  8. 过不去guòbuqùđộng từgây khó dễ, không đi qua được
  9. 慢慢来mànmàn láicụm từ cố địnhcứ từ từ, đừng vội
  10. 半边天bànbiāntiāndanh từmột nửa bầu trời (vai trò phụ nữ), phụ nữ
  11. 打通dǎtōngđộng từkhai thông, gọi được (điện thoại)
  12. 字眼zìyǎndanh từtừ ngữ, câu chữ
  13. 顺从shùncóngđộng từphục tùng, nghe theo
  14. 先例xiānlìdanh từtiền lệ
  15. 从头cóngtóuphó từtừ đầu, lại từ đầu
  16. 收买shōumǎiđộng từmua chuộc, thu mua
  17. 去向qùxiàngdanh từtung tích, hướng đi
  18. 飞往fēiwǎngđộng từbay đến ~
  19. 改动gǎidòngđộng từsửa đổi, thay đổi
  20. 清明qīngmíngtính từ·danh từtrong sáng, tiết Thanh Minh
  21. 难处nánchùdanh từnỗi khổ tâm, khó khăn
  22. 可信kěxìntính từđáng tin, có độ tin cậy
  23. 举例jǔlìđộng từnêu ví dụ
  24. 交接jiāojiēđộng từbàn giao, tiếp giáp
  25. 温度计wēndùjìdanh từnhiệt kế
  26. 糖果tángguǒdanh từkẹo
  27. 老化lǎohuàđộng từlão hóa, xuống cấp
  28. 预见yùjiànđộng từ·danh từtiên liệu, tầm nhìn xa
  29. 天性tiānxìngdanh từthiên tính, bản tính
  30. 中止zhōngzhǐđộng từđình chỉ, ngừng giữa chừng
  31. 烟火yānhuǒdanh từkhói bếp, cuộc sống thế tục
  32. 义工yìgōngdanh từtình nguyện viên, công việc tình nguyện
  33. 切身qièshēntính từthiết thân, bản thân trải qua
  34. 订单dìngdāndanh từđơn đặt hàng, đơn hàng
  35. 社交shèjiāodanh từgiao thiệp, mạng xã hội
  36. 反省fǎnxǐngđộng từtự kiểm điểm, tự suy xét
  37. 牌照páizhàodanh từbiển số (giấy phép xe), giấy phép kinh doanh
  38. 演示yǎnshìđộng từtrình diễn, trình bày minh họa
  39. 恐龙kǒnglóngdanh từkhủng long
  40. 勇往直前yǒngwǎng-zhíqiánthành ngữdũng cảm tiến lên, tiến lên không lùi bước
  41. 遗忘yíwàngđộng từquên, lãng quên
  42. 源源不断yuányuán-búduànthành ngữliên tục không ngừng, tuôn chảy không dứt
  43. 食宿shísùdanh từăn ở, chỗ ăn chỗ ở
  44. 凶恶xiōng'ètính từhung ác, dữ tợn
  45. 恩惠ēnhuìdanh từân huệ, lợi ích
  46. 苗条miáotiaotính từthon thả, mảnh mai
  47. 淘气táoqìtính từnghịch ngợm, tinh nghịch
  48. 凸显tūxiǎnđộng từnổi bật, được làm nổi bật
  49. 浏览器liúlǎnqìdanh từtrình duyệt
  50. 引擎yǐnqíngdanh từđộng cơ